NGÀY TỐT XẤU THÁNG 12 NĂM 2057

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/12
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
T76/11Nhâm ThìnKhông VongThànhĐê
02/12CN7/11Quý TỵĐại AnThuPhòng
03/12T28/11Giáp NgọLưu NiênKhaiTâm
04/12T39/11Ất MùiTốc HỷBếMỹ
05/12T410/11Bình ThânXích KhẩuKiến
06/12T511/11Đinh DậuTiểu CátTrừĐẩu
07/12T612/11Mậu TuấtKhông VongMãnNgưu
08/12T713/11Kỷ HợiĐại AnBìnhNữ
09/12CN14/11Canh TýLưu NiênĐịnh
10/12
Ngày Nhân quyền Quốc tế
T215/11Tân SửuTốc HỷChấpNguy
11/12T316/11Nhâm DầnXích KhẩuPháThất
12/12T417/11Quý MãoTiểu CátNguyBích
13/12T518/11Giáp ThìnKhông VongThànhKhuê
14/12T619/11Ất TỵĐại AnThuLâu
15/12T720/11Bình NgọLưu NiênKhaiVị
16/12CN21/11Đinh MùiTốc HỷBếMão
17/12T222/11Mậu ThânXích KhẩuKiếnTất
18/12T323/11Kỷ DậuTiểu CátTrừChủy
19/12T424/11Canh TuấtKhông VongMãnSâm
20/12T525/11Tân HợiĐại AnBìnhTỉnh
21/12T626/11Nhâm TýLưu NiênĐịnhQuỷ
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
T727/11Quý SửuTốc HỷChấpLiễu
23/12CN28/11Giáp DầnXích KhẩuPháTinh
24/12
Đêm Giáng sinh (Noel)
T229/11Ất MãoTiểu CátNguyTrương
25/12
Ngày Lễ Giáng sinh (Noel)
T330/11Bình ThìnKhông VongThànhDực
26/12T41/12Đinh TỵLưu NiênThànhChẩn
27/12T52/12Mậu NgọTốc HỷThuGiác
28/12T63/12Kỷ MùiXích KhẩuKhaiCang
29/12T74/12Canh ThânTiểu CátBếĐê
30/12CN5/12Tân DậuKhông VongKiếnPhòng
31/12
Đêm Giao thừa Dương lịch
T26/12Nhâm TuấtĐại AnTrừTâm

Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2057

02/12 (Đại An, Quý Tỵ) • 04/12 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 08/12 (Đại An, Kỷ Hợi) • 10/12 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 14/12 (Đại An, Ất Tỵ) • 16/12 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 20/12 (Đại An, Tân Hợi) • 22/12 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 27/12 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 31/12 (Đại An, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2057

01/12 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 05/12 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 07/12 (Không Vong, Mậu Tuất) • 11/12 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 13/12 (Không Vong, Giáp Thìn) • 17/12 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 19/12 (Không Vong, Canh Tuất) • 23/12 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 25/12 (Không Vong, Bình Thìn) • 28/12 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 30/12 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-12-2057

Ngày Âm Lịch:6-11-2057

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Thìn tháng Nhâm Tý năm Đinh Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 12 Năm 2057
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 12 năm 2057
1
Thứ Bảy
Ngày Thế giới Phòng chống AIDS
Tháng 11 năm Đinh Sửu
6
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu Tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2057
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/12/2057 (Ngày 06 tháng 11, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.