| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 Ngày Thế giới Phòng chống AIDS | T3 | 26/10 | Ất Tỵ | Đại An | Khai | Chủy |
| 02/12 | T4 | 27/10 | Bình Ngọ | Lưu Niên | Bế | Sâm |
| 03/12 | T5 | 28/10 | Đinh Mùi | Tốc Hỷ | Kiến | Tỉnh |
| 04/12 | T6 | 29/10 | Mậu Thân | Xích Khẩu | Trừ | Quỷ |
| 05/12 | T7 | 1/11 | Kỷ Dậu | Đại An | Trừ | Liễu |
| 06/12 | CN | 2/11 | Canh Tuất | Lưu Niên | Mãn | Tinh |
| 07/12 | T2 | 3/11 | Tân Hợi | Tốc Hỷ | Bình | Trương |
| 08/12 | T3 | 4/11 | Nhâm Tý | Xích Khẩu | Định | Dực |
| 09/12 | T4 | 5/11 | Quý Sửu | Tiểu Cát | Chấp | Chẩn |
| 10/12 Ngày Nhân quyền Quốc tế | T5 | 6/11 | Giáp Dần | Không Vong | Phá | Giác |
| 11/12 | T6 | 7/11 | Ất Mão | Đại An | Nguy | Cang |
| 12/12 | T7 | 8/11 | Bình Thìn | Lưu Niên | Thành | Đê |
| 13/12 | CN | 9/11 | Đinh Tỵ | Tốc Hỷ | Thu | Phòng |
| 14/12 | T2 | 10/11 | Mậu Ngọ | Xích Khẩu | Khai | Tâm |
| 15/12 | T3 | 11/11 | Kỷ Mùi | Tiểu Cát | Bế | Mỹ |
| 16/12 | T4 | 12/11 | Canh Thân | Không Vong | Kiến | Cơ |
| 17/12 | T5 | 13/11 | Tân Dậu | Đại An | Trừ | Đẩu |
| 18/12 | T6 | 14/11 | Nhâm Tuất | Lưu Niên | Mãn | Ngưu |
| 19/12 | T7 | 15/11 | Quý Hợi | Tốc Hỷ | Bình | Nữ |
| 20/12 | CN | 16/11 | Giáp Tý | Xích Khẩu | Định | Hư |
| 21/12 | T2 | 17/11 | Ất Sửu | Tiểu Cát | Chấp | Nguy |
| 22/12 Ngày thành lập QĐND Việt Nam | T3 | 18/11 | Bình Dần | Không Vong | Phá | Thất |
| 23/12 | T4 | 19/11 | Đinh Mão | Đại An | Nguy | Bích |
| 24/12 Đêm Giáng sinh (Noel) | T5 | 20/11 | Mậu Thìn | Lưu Niên | Thành | Khuê |
| 25/12 Ngày Lễ Giáng sinh (Noel) | T6 | 21/11 | Kỷ Tỵ | Tốc Hỷ | Thu | Lâu |
| 26/12 | T7 | 22/11 | Canh Ngọ | Xích Khẩu | Khai | Vị |
| 27/12 | CN | 23/11 | Tân Mùi | Tiểu Cát | Bế | Mão |
| 28/12 | T2 | 24/11 | Nhâm Thân | Không Vong | Kiến | Tất |
| 29/12 | T3 | 25/11 | Quý Dậu | Đại An | Trừ | Chủy |
| 30/12 | T4 | 26/11 | Giáp Tuất | Lưu Niên | Mãn | Sâm |
| 31/12 Đêm Giao thừa Dương lịch | T5 | 27/11 | Ất Hợi | Tốc Hỷ | Bình | Tỉnh |
Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2048
01/12 (Đại An, Ất Tỵ) • 03/12 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 05/12 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/12 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/12 (Đại An, Ất Mão) • 13/12 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 17/12 (Đại An, Tân Dậu) • 19/12 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 23/12 (Đại An, Đinh Mão) • 25/12 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 29/12 (Đại An, Quý Dậu) • 31/12 (Tốc Hỷ, Ất Hợi)
Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2048
04/12 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 08/12 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 10/12 (Không Vong, Giáp Dần) • 14/12 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 16/12 (Không Vong, Canh Thân) • 20/12 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 22/12 (Không Vong, Bình Dần) • 26/12 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 28/12 (Không Vong, Nhâm Thân)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-12-2048
Ngày Âm Lịch:26-10-2048
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyẤt Tỵ tháng Quý Hợi năm Mậu Thìn
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an) Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Khai Tốt Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học Kiêng cữ: An táng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu Nên làm: An táng Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Bắc Tài Thần: Đông Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 10316889 |