NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2048

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN25/9Ất HợiTiểu CátChấpMão
02/11T226/9Bình TýKhông VongPháTất
03/11T327/9Đinh SửuĐại AnNguyChủy
04/11T428/9Mậu DầnLưu NiênThànhSâm
05/11T529/9Kỷ MãoTốc HỷThuTỉnh
06/11T61/10Canh ThìnKhông VongThuQuỷ
07/11T72/10Tân TỵĐại AnKhaiLiễu
08/11CN3/10Nhâm NgọLưu NiênBếTinh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T24/10Quý MùiTốc HỷKiếnTrương
10/11T35/10Giáp ThânXích KhẩuTrừDực
11/11T46/10Ất DậuTiểu CátMãnChẩn
12/11T57/10Bình TuấtKhông VongBìnhGiác
13/11T68/10Đinh HợiĐại AnĐịnhCang
14/11T79/10Mậu TýLưu NiênChấpĐê
15/11CN10/10Kỷ SửuTốc HỷPháPhòng
16/11T211/10Canh DầnXích KhẩuNguyTâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T312/10Tân MãoTiểu CátThànhMỹ
18/11T413/10Nhâm ThìnKhông VongThu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T514/10Quý TỵĐại AnKhaiĐẩu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T615/10Giáp NgọLưu NiênBếNgưu
21/11T716/10Ất MùiTốc HỷKiếnNữ
22/11CN17/10Bình ThânXích KhẩuTrừ
23/11T218/10Đinh DậuTiểu CátMãnNguy
24/11T319/10Mậu TuấtKhông VongBìnhThất
25/11T420/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhBích
26/11T521/10Canh TýLưu NiênChấpKhuê
27/11T622/10Tân SửuTốc HỷPháLâu
28/11T723/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyVị
29/11CN24/10Quý MãoTiểu CátThànhMão
30/11T225/10Giáp ThìnKhông VongThuTất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2048

03/11 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 07/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 09/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 13/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 19/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 21/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 25/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2048

02/11 (Không Vong, Bình Tý) • 06/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 10/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 12/11 (Không Vong, Bình Tuất) • 16/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 18/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 22/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 24/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 28/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 30/11 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2048

Ngày Âm Lịch:25-9-2048

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Hợi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2048
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Mậu Thìn
25
Ngày Ất Hợi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2048 (Ngày 25 tháng 9, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.