| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 Ngày Thế giới Phòng chống AIDS | T2 | 5/11 | Ất Hợi | Tiểu Cát | Bình | Trương |
| 02/12 | T3 | 6/11 | Bình Tý | Không Vong | Định | Dực |
| 03/12 | T4 | 7/11 | Đinh Sửu | Đại An | Chấp | Chẩn |
| 04/12 | T5 | 8/11 | Mậu Dần | Lưu Niên | Phá | Giác |
| 05/12 | T6 | 9/11 | Kỷ Mão | Tốc Hỷ | Nguy | Cang |
| 06/12 | T7 | 10/11 | Canh Thìn | Xích Khẩu | Thành | Đê |
| 07/12 | CN | 11/11 | Tân Tỵ | Tiểu Cát | Thu | Phòng |
| 08/12 | T2 | 12/11 | Nhâm Ngọ | Không Vong | Khai | Tâm |
| 09/12 | T3 | 13/11 | Quý Mùi | Đại An | Bế | Mỹ |
| 10/12 Ngày Nhân quyền Quốc tế | T4 | 14/11 | Giáp Thân | Lưu Niên | Kiến | Cơ |
| 11/12 | T5 | 15/11 | Ất Dậu | Tốc Hỷ | Trừ | Đẩu |
| 12/12 | T6 | 16/11 | Bình Tuất | Xích Khẩu | Mãn | Ngưu |
| 13/12 | T7 | 17/11 | Đinh Hợi | Tiểu Cát | Bình | Nữ |
| 14/12 | CN | 18/11 | Mậu Tý | Không Vong | Định | Hư |
| 15/12 | T2 | 19/11 | Kỷ Sửu | Đại An | Chấp | Nguy |
| 16/12 | T3 | 20/11 | Canh Dần | Lưu Niên | Phá | Thất |
| 17/12 | T4 | 21/11 | Tân Mão | Tốc Hỷ | Nguy | Bích |
| 18/12 | T5 | 22/11 | Nhâm Thìn | Xích Khẩu | Thành | Khuê |
| 19/12 | T6 | 23/11 | Quý Tỵ | Tiểu Cát | Thu | Lâu |
| 20/12 | T7 | 24/11 | Giáp Ngọ | Không Vong | Khai | Vị |
| 21/12 | CN | 25/11 | Ất Mùi | Đại An | Bế | Mão |
| 22/12 Ngày thành lập QĐND Việt Nam | T2 | 26/11 | Bình Thân | Lưu Niên | Kiến | Tất |
| 23/12 | T3 | 27/11 | Đinh Dậu | Tốc Hỷ | Trừ | Chủy |
| 24/12 Đêm Giáng sinh (Noel) | T4 | 28/11 | Mậu Tuất | Xích Khẩu | Mãn | Sâm |
| 25/12 Ngày Lễ Giáng sinh (Noel) | T5 | 29/11 | Kỷ Hợi | Tiểu Cát | Bình | Tỉnh |
| 26/12 | T6 | 30/11 | Canh Tý | Không Vong | Định | Quỷ |
| 27/12 | T7 | 1/12 | Tân Sửu | Lưu Niên | Định | Liễu |
| 28/12 | CN | 2/12 | Nhâm Dần | Tốc Hỷ | Chấp | Tinh |
| 29/12 | T2 | 3/12 | Quý Mão | Xích Khẩu | Phá | Trương |
| 30/12 | T3 | 4/12 | Giáp Thìn | Tiểu Cát | Nguy | Dực |
| 31/12 Đêm Giao thừa Dương lịch | T4 | 5/12 | Ất Tỵ | Không Vong | Thành | Chẩn |
Các ngày tốt trong Tháng 12 năm 2008
03/12 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/12 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 09/12 (Đại An, Quý Mùi) • 11/12 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 15/12 (Đại An, Kỷ Sửu) • 17/12 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 21/12 (Đại An, Ất Mùi) • 23/12 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 28/12 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)
Các ngày nên tránh trong Tháng 12 năm 2008
02/12 (Không Vong, Bình Tý) • 06/12 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 08/12 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 12/12 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 14/12 (Không Vong, Mậu Tý) • 18/12 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 20/12 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 24/12 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 26/12 (Không Vong, Canh Tý) • 29/12 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 31/12 (Không Vong, Ất Tỵ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-12-2008
Ngày Âm Lịch:5-11-2008
Ngày trong tuần:Thứ Hai
NgàyẤt Hợi tháng Giáp Tý năm Mậu Tý
Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Ngũ Hành | Ngày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an) Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tiểu Cát Bình Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình Bình Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Bắc Tài Thần: Đông Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 17547596 |