NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2008

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T74/10Ất TỵTốc HỷKhaiLiễu
02/11CN5/10Bình NgọXích KhẩuBếTinh
03/11T26/10Đinh MùiTiểu CátKiếnTrương
04/11T37/10Mậu ThânKhông VongTrừDực
05/11T48/10Kỷ DậuĐại AnMãnChẩn
06/11T59/10Canh TuấtLưu NiênBìnhGiác
07/11T610/10Tân HợiTốc HỷĐịnhCang
08/11T711/10Nhâm TýXích KhẩuChấpĐê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN12/10Quý SửuTiểu CátPháPhòng
10/11T213/10Giáp DầnKhông VongNguyTâm
11/11T314/10Ất MãoĐại AnThànhMỹ
12/11T415/10Bình ThìnLưu NiênThu
13/11T516/10Đinh TỵTốc HỷKhaiĐẩu
14/11T617/10Mậu NgọXích KhẩuBếNgưu
15/11T718/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnNữ
16/11CN19/10Canh ThânKhông VongTrừ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T220/10Tân DậuĐại AnMãnNguy
18/11T321/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhThất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T422/10Quý HợiTốc HỷĐịnhBích
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T523/10Giáp TýXích KhẩuChấpKhuê
21/11T624/10Ất SửuTiểu CátPháLâu
22/11T725/10Bình DầnKhông VongNguyVị
23/11CN26/10Đinh MãoĐại AnThànhMão
24/11T227/10Mậu ThìnLưu NiênThuTất
25/11T328/10Kỷ TỵTốc HỷKhaiChủy
26/11T429/10Canh NgọXích KhẩuBếSâm
27/11T51/11Tân MùiĐại AnBếTỉnh
28/11T62/11Nhâm ThânLưu NiênKiếnQuỷ
29/11T73/11Quý DậuTốc HỷTrừLiễu
30/11CN4/11Giáp TuấtXích KhẩuMãnTinh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2008

01/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 05/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/11 (Đại An, Ất Mão) • 13/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 17/11 (Đại An, Tân Dậu) • 19/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 23/11 (Đại An, Đinh Mão) • 25/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 27/11 (Đại An, Tân Mùi) • 29/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2008

02/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 04/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 08/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 10/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 14/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 16/11 (Không Vong, Canh Thân) • 20/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 22/11 (Không Vong, Bình Dần) • 26/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 30/11 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2008

Ngày Âm Lịch:4-10-2008

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Tỵ tháng Quý Hợi năm Mậu Tý

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2008
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2008
1
Thứ Bảy
Tháng 10 năm Mậu Tý
4
Ngày Ất Tỵ - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2008
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2008 (Ngày 04 tháng 10, Mậu Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.