◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2088

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T219/9Ất TỵTiểu CátBếNguy
02/11T320/9Bình NgọKhông VongKiếnThất
03/11T421/9Đinh MùiĐại AnTrừBích
04/11T522/9Mậu ThânLưu NiênMãnKhuê
05/11T623/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhLâu
06/11T724/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhVị
07/11CN25/9Tân HợiTiểu CátChấpMão
08/11T226/9Nhâm TýKhông VongPháTất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T327/9Quý SửuĐại AnNguyChủy
10/11T428/9Giáp DầnLưu NiênThànhSâm
11/11T529/9Ất MãoTốc HỷThuTỉnh
12/11T630/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiQuỷ
13/11T71/10Đinh TỵKhông VongKhaiLiễu
14/11CN2/10Mậu NgọĐại AnBếTinh
15/11T23/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnTrương
16/11T34/10Canh ThânTốc HỷTrừDực
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T45/10Tân DậuXích KhẩuMãnChẩn
18/11T56/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhGiác
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T67/10Quý HợiKhông VongĐịnhCang
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T78/10Giáp TýĐại AnChấpĐê
21/11CN9/10Ất SửuLưu NiênPháPhòng
22/11T210/10Bình DầnTốc HỷNguyTâm
23/11T311/10Đinh MãoXích KhẩuThànhMỹ
24/11T412/10Mậu ThìnTiểu CátThuCơ
25/11T513/10Kỷ TỵKhông VongKhaiĐẩu
26/11T614/10Canh NgọĐại AnBếNgưu
27/11T715/10Tân MùiLưu NiênKiếnNữ
28/11CN16/10Nhâm ThânTốc HỷTrừHư
29/11T217/10Quý DậuXích KhẩuMãnNguy
30/11T318/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2088

03/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 05/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 09/11 (Đại An, Quý Sửu) • 11/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 14/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 20/11 (Đại An, Giáp Tý) • 22/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 26/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2088

02/11 (Không Vong, Bình Ngọ) • 06/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 08/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 12/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 13/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 17/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 19/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 23/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 25/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 29/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2088

Ngày Âm Lịch:19-9-2088

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Tỵ tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thân

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2088
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2088
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Mậu Thân
19
Ngày Ất Tỵ - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2088
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2088 (Ngày 19 tháng 9, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.