◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2088

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T617/8Giáp TuấtLưu NiênChấpNgưu
02/10T718/8Ất HợiTốc HỷPháNữ
03/10CN19/8Bình TýXích KhẩuNguyHư
04/10T220/8Đinh SửuTiểu CátThànhNguy
05/10T321/8Mậu DầnKhông VongThuThất
06/10T422/8Kỷ MãoĐại AnKhaiBích
07/10T523/8Canh ThìnLưu NiênBếKhuê
08/10T624/8Tân TỵTốc HỷKiếnLâu
09/10T725/8Nhâm NgọXích KhẩuTrừVị
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN26/8Quý MùiTiểu CátMãnMão
11/10T227/8Giáp ThânKhông VongBìnhTất
12/10T328/8Ất DậuĐại AnĐịnhChủy
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T429/8Bình TuấtLưu NiênChấpSâm
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T51/9Đinh HợiTiểu CátChấpTỉnh
15/10T62/9Mậu TýKhông VongPháQuỷ
16/10T73/9Kỷ SửuĐại AnNguyLiễu
17/10CN4/9Canh DầnLưu NiênThànhTinh
18/10T25/9Tân MãoTốc HỷThuTrương
19/10T36/9Nhâm ThìnXích KhẩuKhaiDực
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T47/9Quý TỵTiểu CátBếChẩn
21/10T58/9Giáp NgọKhông VongKiếnGiác
22/10T69/9Ất MùiĐại AnTrừCang
23/10T710/9Bình ThânLưu NiênMãnĐê
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN11/9Đinh DậuTốc HỷBìnhPhòng
25/10T212/9Mậu TuấtXích KhẩuĐịnhTâm
26/10T313/9Kỷ HợiTiểu CátChấpMỹ
27/10T414/9Canh TýKhông VongPháCơ
28/10T515/9Tân SửuĐại AnNguyĐẩu
29/10T616/9Nhâm DầnLưu NiênThànhNgưu
30/10T717/9Quý MãoTốc HỷThuNữ
31/10
Ngày lễ Halloween
CN18/9Giáp ThìnXích KhẩuKhaiHư

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2088

02/10 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 06/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 08/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 12/10 (Đại An, Ất Dậu) • 16/10 (Đại An, Kỷ Sửu) • 18/10 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 22/10 (Đại An, Ất Mùi) • 24/10 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 28/10 (Đại An, Tân Sửu) • 30/10 (Tốc Hỷ, Quý Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2088

03/10 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 05/10 (Không Vong, Mậu Dần) • 09/10 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 11/10 (Không Vong, Giáp Thân) • 15/10 (Không Vong, Mậu Tý) • 19/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 21/10 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 25/10 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 27/10 (Không Vong, Canh Tý) • 31/10 (Xích Khẩu, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2088

Ngày Âm Lịch:17-8-2088

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Tuất tháng Tân Dậu năm Mậu Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2088
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2088
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Mậu Thân
17
Ngày Giáp Tuất - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2088
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2088 (Ngày 17 tháng 8, Mậu Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.