◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2083

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T222/9Mậu DầnLưu NiênThànhTâm
02/11T323/9Kỷ MãoTốc HỷThuMỹ
03/11T424/9Canh ThìnXích KhẩuKhaiCơ
04/11T525/9Tân TỵTiểu CátBếĐẩu
05/11T626/9Nhâm NgọKhông VongKiếnNgưu
06/11T727/9Quý MùiĐại AnTrừNữ
07/11CN28/9Giáp ThânLưu NiênMãnHư
08/11T229/9Ất DậuTốc HỷBìnhNguy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T330/9Bình TuấtXích KhẩuĐịnhThất
10/11T41/10Đinh HợiKhông VongĐịnhBích
11/11T52/10Mậu TýĐại AnChấpKhuê
12/11T63/10Kỷ SửuLưu NiênPháLâu
13/11T74/10Canh DầnTốc HỷNguyVị
14/11CN5/10Tân MãoXích KhẩuThànhMão
15/11T26/10Nhâm ThìnTiểu CátThuTất
16/11T37/10Quý TỵKhông VongKhaiChủy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T48/10Giáp NgọĐại AnBếSâm
18/11T59/10Ất MùiLưu NiênKiếnTỉnh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T610/10Bình ThânTốc HỷTrừQuỷ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T711/10Đinh DậuXích KhẩuMãnLiễu
21/11CN12/10Mậu TuấtTiểu CátBìnhTinh
22/11T213/10Kỷ HợiKhông VongĐịnhTrương
23/11T314/10Canh TýĐại AnChấpDực
24/11T415/10Tân SửuLưu NiênPháChẩn
25/11T516/10Nhâm DầnTốc HỷNguyGiác
26/11T617/10Quý MãoXích KhẩuThànhCang
27/11T718/10Giáp ThìnTiểu CátThuĐê
28/11CN19/10Ất TỵKhông VongKhaiPhòng
29/11T220/10Bình NgọĐại AnBếTâm
30/11T321/10Đinh MùiLưu NiênKiếnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2083

02/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 06/11 (Đại An, Quý Mùi) • 08/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 11/11 (Đại An, Mậu Tý) • 13/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 17/11 (Đại An, Giáp Ngọ) • 19/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 23/11 (Đại An, Canh Tý) • 25/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 29/11 (Đại An, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2083

03/11 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 05/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 09/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 10/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 14/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 16/11 (Không Vong, Quý Tỵ) • 20/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 22/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 26/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 28/11 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2083

Ngày Âm Lịch:22-9-2083

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Dần tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2083
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2083
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Quý Mão
22
Ngày Mậu Dần - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2083
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2083 (Ngày 22 tháng 9, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.