◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2083

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T620/8Đinh MùiTiểu CátMãnCang
02/10T721/8Mậu ThânKhông VongBìnhĐê
03/10CN22/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhPhòng
04/10T223/8Canh TuấtLưu NiênChấpTâm
05/10T324/8Tân HợiTốc HỷPháMỹ
06/10T425/8Nhâm TýXích KhẩuNguyCơ
07/10T526/8Quý SửuTiểu CátThànhĐẩu
08/10T627/8Giáp DầnKhông VongThuNgưu
09/10T728/8Ất MãoĐại AnKhaiNữ
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN29/8Bình ThìnLưu NiênBếHư
11/10T21/9Đinh TỵTiểu CátBếNguy
12/10T32/9Mậu NgọKhông VongKiếnThất
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T43/9Kỷ MùiĐại AnTrừBích
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T54/9Canh ThânLưu NiênMãnKhuê
15/10T65/9Tân DậuTốc HỷBìnhLâu
16/10T76/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhVị
17/10CN7/9Quý HợiTiểu CátChấpMão
18/10T28/9Giáp TýKhông VongPháTất
19/10T39/9Ất SửuĐại AnNguyChủy
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T410/9Bình DầnLưu NiênThànhSâm
21/10T511/9Đinh MãoTốc HỷThuTỉnh
22/10T612/9Mậu ThìnXích KhẩuKhaiQuỷ
23/10T713/9Kỷ TỵTiểu CátBếLiễu
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN14/9Canh NgọKhông VongKiếnTinh
25/10T215/9Tân MùiĐại AnTrừTrương
26/10T316/9Nhâm ThânLưu NiênMãnDực
27/10T417/9Quý DậuTốc HỷBìnhChẩn
28/10T518/9Giáp TuấtXích KhẩuĐịnhGiác
29/10T619/9Ất HợiTiểu CátChấpCang
30/10T720/9Bình TýKhông VongPháĐê
31/10
Ngày lễ Halloween
CN21/9Đinh SửuĐại AnNguyPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2083

03/10 (Đại An, Kỷ Dậu) • 05/10 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 09/10 (Đại An, Ất Mão) • 13/10 (Đại An, Kỷ Mùi) • 15/10 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 19/10 (Đại An, Ất Sửu) • 21/10 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 25/10 (Đại An, Tân Mùi) • 27/10 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 31/10 (Đại An, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2083

02/10 (Không Vong, Mậu Thân) • 06/10 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 08/10 (Không Vong, Giáp Dần) • 12/10 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 16/10 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 18/10 (Không Vong, Giáp Tý) • 22/10 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 24/10 (Không Vong, Canh Ngọ) • 28/10 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 30/10 (Không Vong, Bình Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2083

Ngày Âm Lịch:20-8-2083

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mùi tháng Tân Dậu năm Quý Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2083
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2083
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Quý Mão
20
Ngày Đinh Mùi - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2083
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2083 (Ngày 20 tháng 8, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.