◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2079

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T48/10Đinh TỵĐại AnKhaiChẩn
02/11T59/10Mậu NgọLưu NiênBếGiác
03/11T610/10Kỷ MùiTốc HỷKiếnCang
04/11T711/10Canh ThânXích KhẩuTrừĐê
05/11CN12/10Tân DậuTiểu CátMãnPhòng
06/11T213/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhTâm
07/11T314/10Quý HợiĐại AnĐịnhMỹ
08/11T415/10Giáp TýLưu NiênChấpCơ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T516/10Ất SửuTốc HỷPháĐẩu
10/11T617/10Bình DầnXích KhẩuNguyNgưu
11/11T718/10Đinh MãoTiểu CátThànhNữ
12/11CN19/10Mậu ThìnKhông VongThuHư
13/11T220/10Kỷ TỵĐại AnKhaiNguy
14/11T321/10Canh NgọLưu NiênBếThất
15/11T422/10Tân MùiTốc HỷKiếnBích
16/11T523/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừKhuê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T624/10Quý DậuTiểu CátMãnLâu
18/11T725/10Giáp TuấtKhông VongBìnhVị
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN26/10Ất HợiĐại AnĐịnhMão
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T227/10Bình TýLưu NiênChấpTất
21/11T328/10Đinh SửuTốc HỷPháChủy
22/11T429/10Mậu DầnXích KhẩuNguySâm
23/11T51/11Kỷ MãoĐại AnNguyTỉnh
24/11T62/11Canh ThìnLưu NiênThànhQuỷ
25/11T73/11Tân TỵTốc HỷThuLiễu
26/11CN4/11Nhâm NgọXích KhẩuKhaiTinh
27/11T25/11Quý MùiTiểu CátBếTrương
28/11T36/11Giáp ThânKhông VongKiếnDực
29/11T47/11Ất DậuĐại AnTrừChẩn
30/11T58/11Bình TuấtLưu NiênMãnGiác

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2079

01/11 (Đại An, Đinh Tỵ) • 03/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 07/11 (Đại An, Quý Hợi) • 09/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 13/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 15/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 19/11 (Đại An, Ất Hợi) • 21/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 23/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 25/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 29/11 (Đại An, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2079

04/11 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 06/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 10/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 12/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 16/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 18/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 22/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 26/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 28/11 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2079

Ngày Âm Lịch:8-10-2079

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Tỵ tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2079
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2079
1
Thứ Tư
Tháng 10 năm Kỷ Hợi
8
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2079
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2079 (Ngày 08 tháng 10, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.