◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2079

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN7/9Bình TuấtTiểu CátĐịnhTinh
02/10T28/9Đinh HợiKhông VongChấpTrương
03/10T39/9Mậu TýĐại AnPháDực
04/10T410/9Kỷ SửuLưu NiênNguyChẩn
05/10T511/9Canh DầnTốc HỷThànhGiác
06/10T612/9Tân MãoXích KhẩuThuCang
07/10T713/9Nhâm ThìnTiểu CátKhaiĐê
08/10CN14/9Quý TỵKhông VongBếPhòng
09/10T215/9Giáp NgọĐại AnKiếnTâm
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T316/9Ất MùiLưu NiênTrừMỹ
11/10T417/9Bình ThânTốc HỷMãnCơ
12/10T518/9Đinh DậuXích KhẩuBìnhĐẩu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T619/9Mậu TuấtTiểu CátĐịnhNgưu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T720/9Kỷ HợiKhông VongChấpNữ
15/10CN21/9Canh TýĐại AnPháHư
16/10T222/9Tân SửuLưu NiênNguyNguy
17/10T323/9Nhâm DầnTốc HỷThànhThất
18/10T424/9Quý MãoXích KhẩuThuBích
19/10T525/9Giáp ThìnTiểu CátKhaiKhuê
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T626/9Ất TỵKhông VongBếLâu
21/10T727/9Bình NgọĐại AnKiếnVị
22/10CN28/9Đinh MùiLưu NiênTrừMão
23/10T229/9Mậu ThânTốc HỷMãnTất
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T330/9Kỷ DậuXích KhẩuBìnhChủy
25/10T41/10Canh TuấtKhông VongBìnhSâm
26/10T52/10Tân HợiĐại AnĐịnhTỉnh
27/10T63/10Nhâm TýLưu NiênChấpQuỷ
28/10T74/10Quý SửuTốc HỷPháLiễu
29/10CN5/10Giáp DầnXích KhẩuNguyTinh
30/10T26/10Ất MãoTiểu CátThànhTrương
31/10
Ngày lễ Halloween
T37/10Bình ThìnKhông VongThuDực

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2079

03/10 (Đại An, Mậu Tý) • 05/10 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 09/10 (Đại An, Giáp Ngọ) • 11/10 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 15/10 (Đại An, Canh Tý) • 17/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 21/10 (Đại An, Bình Ngọ) • 23/10 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 26/10 (Đại An, Tân Hợi) • 28/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2079

02/10 (Không Vong, Đinh Hợi) • 06/10 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 08/10 (Không Vong, Quý Tỵ) • 12/10 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 14/10 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 18/10 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 20/10 (Không Vong, Ất Tỵ) • 24/10 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 25/10 (Không Vong, Canh Tuất) • 29/10 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 31/10 (Không Vong, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2079

Ngày Âm Lịch:7-9-2079

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Tuất tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2079
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2079
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Kỷ Hợi
7
Ngày Bình Tuất - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2079
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2079 (Ngày 07 tháng 9, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.