◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2073

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T42/10Bình TuấtĐại AnBìnhSâm
02/11T53/10Đinh HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
03/11T64/10Mậu TýTốc HỷChấpQuỷ
04/11T75/10Kỷ SửuXích KhẩuPháLiễu
05/11CN6/10Canh DầnTiểu CátNguyTinh
06/11T27/10Tân MãoKhông VongThànhTrương
07/11T38/10Nhâm ThìnĐại AnThuDực
08/11T49/10Quý TỵLưu NiênKhaiChẩn
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T510/10Giáp NgọTốc HỷBếGiác
10/11T611/10Ất MùiXích KhẩuKiếnCang
11/11T712/10Bình ThânTiểu CátTrừĐê
12/11CN13/10Đinh DậuKhông VongMãnPhòng
13/11T214/10Mậu TuấtĐại AnBìnhTâm
14/11T315/10Kỷ HợiLưu NiênĐịnhMỹ
15/11T416/10Canh TýTốc HỷChấpCơ
16/11T517/10Tân SửuXích KhẩuPháĐẩu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T618/10Nhâm DầnTiểu CátNguyNgưu
18/11T719/10Quý MãoKhông VongThànhNữ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN20/10Giáp ThìnĐại AnThuHư
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T221/10Ất TỵLưu NiênKhaiNguy
21/11T322/10Bình NgọTốc HỷBếThất
22/11T423/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnBích
23/11T524/10Mậu ThânTiểu CátTrừKhuê
24/11T625/10Kỷ DậuKhông VongMãnLâu
25/11T726/10Canh TuấtĐại AnBìnhVị
26/11CN27/10Tân HợiLưu NiênĐịnhMão
27/11T228/10Nhâm TýTốc HỷChấpTất
28/11T329/10Quý SửuXích KhẩuPháChủy
29/11T41/11Giáp DầnĐại AnPháSâm
30/11T52/11Ất MãoLưu NiênNguyTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2073

01/11 (Đại An, Bình Tuất) • 03/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 07/11 (Đại An, Nhâm Thìn) • 09/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 13/11 (Đại An, Mậu Tuất) • 15/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 19/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 21/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 25/11 (Đại An, Canh Tuất) • 27/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 29/11 (Đại An, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2073

04/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 06/11 (Không Vong, Tân Mão) • 10/11 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 12/11 (Không Vong, Đinh Dậu) • 16/11 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 18/11 (Không Vong, Quý Mão) • 22/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 24/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 28/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2073

Ngày Âm Lịch:2-10-2073

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tuất tháng Quý Hợi năm Quý Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2073
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2073
1
Thứ Tư
Tháng 10 năm Quý Tỵ
2
Ngày Bình Tuất - Tháng Quý Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2073
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2073 (Ngày 02 tháng 10, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.