◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2073

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN1/9Ất MãoTiểu CátThuMão
02/10T22/9Bình ThìnKhông VongKhaiTất
03/10T33/9Đinh TỵĐại AnBếChủy
04/10T44/9Mậu NgọLưu NiênKiếnSâm
05/10T55/9Kỷ MùiTốc HỷTrừTỉnh
06/10T66/9Canh ThânXích KhẩuMãnQuỷ
07/10T77/9Tân DậuTiểu CátBìnhLiễu
08/10CN8/9Nhâm TuấtKhông VongĐịnhTinh
09/10T29/9Quý HợiĐại AnChấpTrương
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T310/9Giáp TýLưu NiênPháDực
11/10T411/9Ất SửuTốc HỷNguyChẩn
12/10T512/9Bình DầnXích KhẩuThànhGiác
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T613/9Đinh MãoTiểu CátThuCang
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T714/9Mậu ThìnKhông VongKhaiĐê
15/10CN15/9Kỷ TỵĐại AnBếPhòng
16/10T216/9Canh NgọLưu NiênKiếnTâm
17/10T317/9Tân MùiTốc HỷTrừMỹ
18/10T418/9Nhâm ThânXích KhẩuMãnCơ
19/10T519/9Quý DậuTiểu CátBìnhĐẩu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T620/9Giáp TuấtKhông VongĐịnhNgưu
21/10T721/9Ất HợiĐại AnChấpNữ
22/10CN22/9Bình TýLưu NiênPháHư
23/10T223/9Đinh SửuTốc HỷNguyNguy
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T324/9Mậu DầnXích KhẩuThànhThất
25/10T425/9Kỷ MãoTiểu CátThuBích
26/10T526/9Canh ThìnKhông VongKhaiKhuê
27/10T627/9Tân TỵĐại AnBếLâu
28/10T728/9Nhâm NgọLưu NiênKiếnVị
29/10CN29/9Quý MùiTốc HỷTrừMão
30/10T230/9Giáp ThânXích KhẩuMãnTất
31/10
Ngày lễ Halloween
T31/10Ất DậuKhông VongMãnChủy

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2073

03/10 (Đại An, Đinh Tỵ) • 05/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 09/10 (Đại An, Quý Hợi) • 11/10 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 15/10 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 17/10 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 21/10 (Đại An, Ất Hợi) • 23/10 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 27/10 (Đại An, Tân Tỵ) • 29/10 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2073

02/10 (Không Vong, Bình Thìn) • 06/10 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 08/10 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 12/10 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 14/10 (Không Vong, Mậu Thìn) • 18/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 20/10 (Không Vong, Giáp Tuất) • 24/10 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 26/10 (Không Vong, Canh Thìn) • 30/10 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 31/10 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2073

Ngày Âm Lịch:1-9-2073

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Mão tháng Nhâm Tuất năm Quý Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2073
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2073
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Quý Tỵ
1
Ngày Ất Mão - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2073
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2073 (Ngày 01 tháng 9, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.