NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2069

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T618/9Ất SửuXích KhẩuNguyLâu
02/11T719/9Bình DầnTiểu CátThànhVị
03/11CN20/9Đinh MãoKhông VongThuMão
04/11T221/9Mậu ThìnĐại AnKhaiTất
05/11T322/9Kỷ TỵLưu NiênBếChủy
06/11T423/9Canh NgọTốc HỷKiếnSâm
07/11T524/9Tân MùiXích KhẩuTrừTỉnh
08/11T625/9Nhâm ThânTiểu CátMãnQuỷ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T726/9Quý DậuKhông VongBìnhLiễu
10/11CN27/9Giáp TuấtĐại AnĐịnhTinh
11/11T228/9Ất HợiLưu NiênChấpTrương
12/11T329/9Bình TýTốc HỷPháDực
13/11T430/9Đinh SửuXích KhẩuNguyChẩn
14/11T51/10Mậu DầnKhông VongNguyGiác
15/11T62/10Kỷ MãoĐại AnThànhCang
16/11T73/10Canh ThìnLưu NiênThuĐê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN4/10Tân TỵTốc HỷKhaiPhòng
18/11T25/10Nhâm NgọXích KhẩuBếTâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T36/10Quý MùiTiểu CátKiếnMỹ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T47/10Giáp ThânKhông VongTrừ
21/11T58/10Ất DậuĐại AnMãnĐẩu
22/11T69/10Bình TuấtLưu NiênBìnhNgưu
23/11T710/10Đinh HợiTốc HỷĐịnhNữ
24/11CN11/10Mậu TýXích KhẩuChấp
25/11T212/10Kỷ SửuTiểu CátPháNguy
26/11T313/10Canh DầnKhông VongNguyThất
27/11T414/10Tân MãoĐại AnThànhBích
28/11T515/10Nhâm ThìnLưu NiênThuKhuê
29/11T616/10Quý TỵTốc HỷKhaiLâu
30/11T717/10Giáp NgọXích KhẩuBếVị

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2069

04/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 06/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 10/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 12/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 15/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 17/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 21/11 (Đại An, Ất Dậu) • 23/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 27/11 (Đại An, Tân Mão) • 29/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2069

01/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 03/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 07/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 09/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 13/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 14/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 18/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 20/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 24/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 26/11 (Không Vong, Canh Dần) • 30/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2069

Ngày Âm Lịch:18-9-2069

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Sửu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2069
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2069
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Kỷ Sửu
18
Ngày Ất Sửu - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2069
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2069 (Ngày 18 tháng 9, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.