Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:14-11-2069

Ngày Âm Lịch:1-10-2069

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 14 Tháng 11 Năm 2069
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2069
14
Thứ Năm
Tháng 10 năm Kỷ Sửu
1
Ngày Mậu Dần - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2069
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 14/11/2069 (Ngày 01 tháng 10, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 14/11/2069

Thứ Năm, 14/11/2069 - Ngày 01 tháng 10 năm Kỷ Sửu

Can Chi: Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu

Tiết khí: Lập Đông. Lục Diệu: Không Vong (Xấu)

12 Trực: Nguy. 28 Sao: Giác. Ngũ Hành: Thủy - Đại Khê Thủy

Giờ Hoàng Đạo ngày 14/11/2069

Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h), Tuất (19h - 21h)

Chi tiết phong thủy ngày 14/11/2069

Khổng Minh Lục Diệu: Không Vong. Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Nguy. Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an. Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Giác. Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành. Kiêng cữ: An táng.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu). Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam. Tài Thần: Chính Bắc.