NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2022

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T38/10Mậu NgọĐại AnBếThất
02/11T49/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnBích
03/11T510/10Canh ThânTốc HỷTrừKhuê
04/11T611/10Tân DậuXích KhẩuMãnLâu
05/11T712/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhVị
06/11CN13/10Quý HợiKhông VongĐịnhMão
07/11T214/10Giáp TýĐại AnChấpTất
08/11T315/10Ất SửuLưu NiênPháChủy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T416/10Bình DầnTốc HỷNguySâm
10/11T517/10Đinh MãoXích KhẩuThànhTỉnh
11/11T618/10Mậu ThìnTiểu CátThuQuỷ
12/11T719/10Kỷ TỵKhông VongKhaiLiễu
13/11CN20/10Canh NgọĐại AnBếTinh
14/11T221/10Tân MùiLưu NiênKiếnTrương
15/11T322/10Nhâm ThânTốc HỷTrừDực
16/11T423/10Quý DậuXích KhẩuMãnChẩn
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T524/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhGiác
18/11T625/10Ất HợiKhông VongĐịnhCang
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T726/10Bình TýĐại AnChấpĐê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN27/10Đinh SửuLưu NiênPháPhòng
21/11T228/10Mậu DầnTốc HỷNguyTâm
22/11T329/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhMỹ
23/11T430/10Canh ThìnTiểu CátThu
24/11T51/11Tân TỵĐại AnThuĐẩu
25/11T62/11Nhâm NgọLưu NiênKhaiNgưu
26/11T73/11Quý MùiTốc HỷBếNữ
27/11CN4/11Giáp ThânXích KhẩuKiến
28/11T25/11Ất DậuTiểu CátTrừNguy
29/11T36/11Bình TuấtKhông VongMãnThất
30/11T47/11Đinh HợiĐại AnBìnhBích

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2022

01/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 03/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 07/11 (Đại An, Giáp Tý) • 09/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 13/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 15/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 19/11 (Đại An, Bình Tý) • 21/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 24/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 26/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 30/11 (Đại An, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2022

04/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 06/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 10/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 12/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 16/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 18/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 22/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 27/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 29/11 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2022

Ngày Âm Lịch:8-10-2022

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Ngọ tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2022
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2022
1
Thứ Ba
Tháng 10 năm Nhâm Dần
8
Ngày Mậu Ngọ - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2022
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2022 (Ngày 08 tháng 10, Nhâm Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07286586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.