NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2005

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T330/9Kỷ SửuXích KhẩuNguyChủy
02/11T41/10Canh DầnKhông VongNguySâm
03/11T52/10Tân MãoĐại AnThànhTỉnh
04/11T63/10Nhâm ThìnLưu NiênThuQuỷ
05/11T74/10Quý TỵTốc HỷKhaiLiễu
06/11CN5/10Giáp NgọXích KhẩuBếTinh
07/11T26/10Ất MùiTiểu CátKiếnTrương
08/11T37/10Bình ThânKhông VongTrừDực
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T48/10Đinh DậuĐại AnMãnChẩn
10/11T59/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhGiác
11/11T610/10Kỷ HợiTốc HỷĐịnhCang
12/11T711/10Canh TýXích KhẩuChấpĐê
13/11CN12/10Tân SửuTiểu CátPháPhòng
14/11T213/10Nhâm DầnKhông VongNguyTâm
15/11T314/10Quý MãoĐại AnThànhMỹ
16/11T415/10Giáp ThìnLưu NiênThu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T516/10Ất TỵTốc HỷKhaiĐẩu
18/11T617/10Bình NgọXích KhẩuBếNgưu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T718/10Đinh MùiTiểu CátKiếnNữ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN19/10Mậu ThânKhông VongTrừ
21/11T220/10Kỷ DậuĐại AnMãnNguy
22/11T321/10Canh TuấtLưu NiênBìnhThất
23/11T422/10Tân HợiTốc HỷĐịnhBích
24/11T523/10Nhâm TýXích KhẩuChấpKhuê
25/11T624/10Quý SửuTiểu CátPháLâu
26/11T725/10Giáp DầnKhông VongNguyVị
27/11CN26/10Ất MãoĐại AnThànhMão
28/11T227/10Bình ThìnLưu NiênThuTất
29/11T328/10Đinh TỵTốc HỷKhaiChủy
30/11T429/10Mậu NgọXích KhẩuBếSâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2005

03/11 (Đại An, Tân Mão) • 05/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 09/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 11/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 15/11 (Đại An, Quý Mão) • 17/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 21/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 23/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 27/11 (Đại An, Ất Mão) • 29/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2005

01/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 02/11 (Không Vong, Canh Dần) • 06/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 08/11 (Không Vong, Bình Thân) • 12/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 14/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 18/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 20/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 24/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 26/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 30/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2005

Ngày Âm Lịch:30-9-2005

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Dậu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2005
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2005
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Ất Dậu
30
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2005
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2005 (Ngày 30 tháng 9, Ất Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.