03
Th11/2005
T5
Tân Mão(Âm: 2/10)
Đại AnThànhTỉnh
Đại An + Trực Thành + Sao Tỉnh (tốt)
05
Th11/2005
T7
Quý Tỵ(Âm: 4/10)
Tốc HỷKhaiLiễu
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
09
Th11/2005
T4
Đinh Dậu(Âm: 8/10)
Đại AnMãnChẩn
Đại An + Trực Mãn + Sao Chẩn (tốt)
11
Th11/2005
T6
Kỷ Hợi(Âm: 10/10)
Tốc HỷĐịnhCang
Tốc Hỷ + Trực Định + nhiều Giờ Hoàng Đạo
15
Th11/2005
T3
Quý Mão(Âm: 14/10)
Đại AnThànhMỹ
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
17
Th11/2005
T5
Ất Tỵ(Âm: 16/10)
Tốc HỷKhaiĐẩu
Tốc Hỷ + Trực Khai + Sao Đẩu (tốt)
21
Th11/2005
T2
Kỷ Dậu(Âm: 20/10)
Đại AnMãnNguy
Đại An + Trực Mãn + nhiều Giờ Hoàng Đạo
23
Th11/2005
T4
Tân Hợi(Âm: 22/10)
Tốc HỷĐịnhBích
Tốc Hỷ + Trực Định + Sao Bích (tốt)
27
Th11/2005
CN
Ất Mão(Âm: 26/10)
Đại AnThànhMão
Đại An + Trực Thành + nhiều Giờ Hoàng Đạo
29
Th11/2005
T3
Đinh Tỵ(Âm: 28/10)
Tốc HỷKhaiChủy
Tốc Hỷ + Trực Khai + nhiều Giờ Hoàng Đạo
Tổng hợp ngày tốt cưới hỏi Tháng 11 năm 2005
03/11 (Tân Mão, Đại An) -- 05/11 (Quý Tỵ, Tốc Hỷ) -- 09/11 (Đinh Dậu, Đại An) -- 11/11 (Kỷ Hợi, Tốc Hỷ) -- 15/11 (Quý Mão, Đại An) -- 17/11 (Ất Tỵ, Tốc Hỷ) -- 21/11 (Kỷ Dậu, Đại An) -- 23/11 (Tân Hợi, Tốc Hỷ) -- 27/11 (Ất Mão, Đại An) -- 29/11 (Đinh Tỵ, Tốc Hỷ)
* Thông tin ngày tốt chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.