NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1997

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T72/10Đinh MùiĐại AnKiếnNữ
02/11CN3/10Mậu ThânLưu NiênTrừ
03/11T24/10Kỷ DậuTốc HỷMãnNguy
04/11T35/10Canh TuấtXích KhẩuBìnhThất
05/11T46/10Tân HợiTiểu CátĐịnhBích
06/11T57/10Nhâm TýKhông VongChấpKhuê
07/11T68/10Quý SửuĐại AnPháLâu
08/11T79/10Giáp DầnLưu NiênNguyVị
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN10/10Ất MãoTốc HỷThànhMão
10/11T211/10Bình ThìnXích KhẩuThuTất
11/11T312/10Đinh TỵTiểu CátKhaiChủy
12/11T413/10Mậu NgọKhông VongBếSâm
13/11T514/10Kỷ MùiĐại AnKiếnTỉnh
14/11T615/10Canh ThânLưu NiênTrừQuỷ
15/11T716/10Tân DậuTốc HỷMãnLiễu
16/11CN17/10Nhâm TuấtXích KhẩuBìnhTinh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T218/10Quý HợiTiểu CátĐịnhTrương
18/11T319/10Giáp TýKhông VongChấpDực
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T420/10Ất SửuĐại AnPháChẩn
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T521/10Bình DầnLưu NiênNguyGiác
21/11T622/10Đinh MãoTốc HỷThànhCang
22/11T723/10Mậu ThìnXích KhẩuThuĐê
23/11CN24/10Kỷ TỵTiểu CátKhaiPhòng
24/11T225/10Canh NgọKhông VongBếTâm
25/11T326/10Tân MùiĐại AnKiếnMỹ
26/11T427/10Nhâm ThânLưu NiênTrừ
27/11T528/10Quý DậuTốc HỷMãnĐẩu
28/11T629/10Giáp TuấtXích KhẩuBìnhNgưu
29/11T730/10Ất HợiTiểu CátĐịnhNữ
30/11CN1/11Bình TýĐại AnĐịnh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1997

01/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 03/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 07/11 (Đại An, Quý Sửu) • 09/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 13/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 19/11 (Đại An, Ất Sửu) • 21/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 25/11 (Đại An, Tân Mùi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 30/11 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1997

04/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 06/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 10/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 12/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 16/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 18/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 22/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 24/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 28/11 (Xích Khẩu, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1997

Ngày Âm Lịch:2-10-1997

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mùi tháng Tân Hợi năm Đinh Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1997
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1997
1
Thứ Bảy
Tháng 10 năm Đinh Sửu
2
Ngày Đinh Mùi - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1997
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1997 (Ngày 02 tháng 10, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.