Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:11-11-1997

Ngày Âm Lịch:12-10-1997

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Tỵ tháng Tân Hợi năm Đinh Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 11 Tháng 11 Năm 1997
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1997
11
Thứ Ba
Tháng 10 năm Đinh Sửu
12
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1997
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/11/1997 (Ngày 12 tháng 10, Đinh Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.

Tóm tắt ngày 11/11/1997

Thứ Ba, 11/11/1997 - Ngày 12 tháng 10 năm Đinh Sửu

Can Chi: Ngày Đinh Tỵ, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Sửu

Tiết khí: Lập Đông. Lục Diệu: Tiểu Cát (Bình)

12 Trực: Khai. 28 Sao: Chủy. Ngũ Hành: Hỏa - Phúc Đăng Hỏa

Giờ Hoàng Đạo ngày 11/11/1997

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Chi tiết phong thủy ngày 11/11/1997

Khổng Minh Lục Diệu: Tiểu Cát. Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Thập Nhị Kiến Trừ: Trực Khai. Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học. Kiêng cữ: An táng.

Nhị Thập Bát Tú: Sao Chủy. Nên làm: An táng. Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường). Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam. Tài Thần: Tây Nam.