◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1984

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T59/10Kỷ HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
02/11T610/10Canh TýTốc HỷChấpQuỷ
03/11T711/10Tân SửuXích KhẩuPháLiễu
04/11CN12/10Nhâm DầnTiểu CátNguyTinh
05/11T213/10Quý MãoKhông VongThànhTrương
06/11T314/10Giáp ThìnĐại AnThuDực
07/11T415/10Ất TỵLưu NiênKhaiChẩn
08/11T516/10Bình NgọTốc HỷBếGiác
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T617/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnCang
10/11T718/10Mậu ThânTiểu CátTrừĐê
11/11CN19/10Kỷ DậuKhông VongMãnPhòng
12/11T220/10Canh TuấtĐại AnBìnhTâm
13/11T321/10Tân HợiLưu NiênĐịnhMỹ
14/11T422/10Nhâm TýTốc HỷChấpCơ
15/11T523/10Quý SửuXích KhẩuPháĐẩu
16/11T624/10Giáp DầnTiểu CátNguyNgưu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T725/10Ất MãoKhông VongThànhNữ
18/11CN26/10Bình ThìnĐại AnThuHư
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T227/10Đinh TỵLưu NiênKhaiNguy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T328/10Mậu NgọTốc HỷBếThất
21/11T429/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnBích
22/11T530/10Canh ThânTiểu CátTrừKhuê
23/11T61/11Tân DậuĐại AnTrừLâu
24/11T72/11Nhâm TuấtLưu NiênMãnVị
25/11CN3/11Quý HợiTốc HỷBìnhMão
26/11T24/11Giáp TýXích KhẩuĐịnhTất
27/11T35/11Ất SửuTiểu CátChấpChủy
28/11T46/11Bình DầnKhông VongPháSâm
29/11T57/11Đinh MãoĐại AnNguyTỉnh
30/11T68/11Mậu ThìnLưu NiênThànhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1984

02/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 06/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 08/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 12/11 (Đại An, Canh Tuất) • 14/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 18/11 (Đại An, Bình Thìn) • 20/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 23/11 (Đại An, Tân Dậu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 29/11 (Đại An, Đinh Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1984

03/11 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 05/11 (Không Vong, Quý Mão) • 09/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 11/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 15/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 17/11 (Không Vong, Ất Mão) • 21/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 26/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 28/11 (Không Vong, Bình Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1984

Ngày Âm Lịch:9-10-1984

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyKỷ Hợi tháng Ất Hợi năm Giáp Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1984
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1984
1
Thứ Năm
Tháng 10 năm Giáp Tý
9
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1984
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1984 (Ngày 09 tháng 10, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.