◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1984

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T27/9Mậu ThìnTiểu CátKhaiTất
02/10T38/9Kỷ TỵKhông VongBếChủy
03/10T49/9Canh NgọĐại AnKiếnSâm
04/10T510/9Tân MùiLưu NiênTrừTỉnh
05/10T611/9Nhâm ThânTốc HỷMãnQuỷ
06/10T712/9Quý DậuXích KhẩuBìnhLiễu
07/10CN13/9Giáp TuấtTiểu CátĐịnhTinh
08/10T214/9Ất HợiKhông VongChấpTrương
09/10T315/9Bình TýĐại AnPháDực
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T416/9Đinh SửuLưu NiênNguyChẩn
11/10T517/9Mậu DầnTốc HỷThànhGiác
12/10T618/9Kỷ MãoXích KhẩuThuCang
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T719/9Canh ThìnTiểu CátKhaiĐê
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
CN20/9Tân TỵKhông VongBếPhòng
15/10T221/9Nhâm NgọĐại AnKiếnTâm
16/10T322/9Quý MùiLưu NiênTrừMỹ
17/10T423/9Giáp ThânTốc HỷMãnCơ
18/10T524/9Ất DậuXích KhẩuBìnhĐẩu
19/10T625/9Bình TuấtTiểu CátĐịnhNgưu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T726/9Đinh HợiKhông VongChấpNữ
21/10CN27/9Mậu TýĐại AnPháHư
22/10T228/9Kỷ SửuLưu NiênNguyNguy
23/10T329/9Canh DầnTốc HỷThànhThất
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T41/10Tân MãoKhông VongThànhBích
25/10T52/10Nhâm ThìnĐại AnThuKhuê
26/10T63/10Quý TỵLưu NiênKhaiLâu
27/10T74/10Giáp NgọTốc HỷBếVị
28/10CN5/10Ất MùiXích KhẩuKiếnMão
29/10T26/10Bình ThânTiểu CátTrừTất
30/10T37/10Đinh DậuKhông VongMãnChủy
31/10
Ngày lễ Halloween
T48/10Mậu TuấtĐại AnBìnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1984

03/10 (Đại An, Canh Ngọ) • 05/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 09/10 (Đại An, Bình Tý) • 11/10 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 15/10 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 17/10 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 21/10 (Đại An, Mậu Tý) • 23/10 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 25/10 (Đại An, Nhâm Thìn) • 27/10 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 31/10 (Đại An, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1984

02/10 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 06/10 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 08/10 (Không Vong, Ất Hợi) • 12/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 14/10 (Không Vong, Tân Tỵ) • 18/10 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 20/10 (Không Vong, Đinh Hợi) • 24/10 (Không Vong, Tân Mão) • 28/10 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 30/10 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1984

Ngày Âm Lịch:7-9-1984

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Thìn tháng Giáp Tuất năm Giáp Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1984
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1984
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Giáp Tý
7
Ngày Mậu Thìn - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1984
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1984 (Ngày 07 tháng 9, Giáp Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.