◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1963

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T616/9Mậu ThânLưu NiênMãnQuỷ
02/11T717/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhLiễu
03/11CN18/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhTinh
04/11T219/9Tân HợiTiểu CátChấpTrương
05/11T320/9Nhâm TýKhông VongPháDực
06/11T421/9Quý SửuĐại AnNguyChẩn
07/11T522/9Giáp DầnLưu NiênThànhGiác
08/11T623/9Ất MãoTốc HỷThuCang
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T724/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiĐê
10/11CN25/9Đinh TỵTiểu CátBếPhòng
11/11T226/9Mậu NgọKhông VongKiếnTâm
12/11T327/9Kỷ MùiĐại AnTrừMỹ
13/11T428/9Canh ThânLưu NiênMãnCơ
14/11T529/9Tân DậuTốc HỷBìnhĐẩu
15/11T630/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhNgưu
16/11T71/10Quý HợiKhông VongĐịnhNữ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN2/10Giáp TýĐại AnChấpHư
18/11T23/10Ất SửuLưu NiênPháNguy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T34/10Bình DầnTốc HỷNguyThất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T45/10Đinh MãoXích KhẩuThànhBích
21/11T56/10Mậu ThìnTiểu CátThuKhuê
22/11T67/10Kỷ TỵKhông VongKhaiLâu
23/11T78/10Canh NgọĐại AnBếVị
24/11CN9/10Tân MùiLưu NiênKiếnMão
25/11T210/10Nhâm ThânTốc HỷTrừTất
26/11T311/10Quý DậuXích KhẩuMãnChủy
27/11T412/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhSâm
28/11T513/10Ất HợiKhông VongĐịnhTỉnh
29/11T614/10Bình TýĐại AnChấpQuỷ
30/11T715/10Đinh SửuLưu NiênPháLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1963

02/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 06/11 (Đại An, Quý Sửu) • 08/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 12/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 14/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 17/11 (Đại An, Giáp Tý) • 19/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 23/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 25/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 29/11 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1963

03/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 05/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 09/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 11/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 15/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 16/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 20/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 22/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 26/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 28/11 (Không Vong, Ất Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1963

Ngày Âm Lịch:16-9-1963

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyMậu Thân tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1963
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1963
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Quý Mão
16
Ngày Mậu Thân - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1963
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1963 (Ngày 16 tháng 9, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.