| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi | T3 | 14/8 | Đinh Sửu | Tiểu Cát | Thành | Chủy |
| 02/10 | T4 | 15/8 | Mậu Dần | Không Vong | Thu | Sâm |
| 03/10 | T5 | 16/8 | Kỷ Mão | Đại An | Khai | Tỉnh |
| 04/10 | T6 | 17/8 | Canh Thìn | Lưu Niên | Bế | Quỷ |
| 05/10 | T7 | 18/8 | Tân Tỵ | Tốc Hỷ | Kiến | Liễu |
| 06/10 | CN | 19/8 | Nhâm Ngọ | Xích Khẩu | Trừ | Tinh |
| 07/10 | T2 | 20/8 | Quý Mùi | Tiểu Cát | Mãn | Trương |
| 08/10 | T3 | 21/8 | Giáp Thân | Không Vong | Bình | Dực |
| 09/10 | T4 | 22/8 | Ất Dậu | Đại An | Định | Chẩn |
| 10/10 Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới | T5 | 23/8 | Bình Tuất | Lưu Niên | Chấp | Giác |
| 11/10 | T6 | 24/8 | Đinh Hợi | Tốc Hỷ | Phá | Cang |
| 12/10 | T7 | 25/8 | Mậu Tý | Xích Khẩu | Nguy | Đê |
| 13/10 Ngày Doanh nhân Việt Nam | CN | 26/8 | Kỷ Sửu | Tiểu Cát | Thành | Phòng |
| 14/10 Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | T2 | 27/8 | Canh Dần | Không Vong | Thu | Tâm |
| 15/10 | T3 | 28/8 | Tân Mão | Đại An | Khai | Mỹ |
| 16/10 | T4 | 29/8 | Nhâm Thìn | Lưu Niên | Bế | Cơ |
| 17/10 | T5 | 1/9 | Quý Tỵ | Tiểu Cát | Bế | Đẩu |
| 18/10 | T6 | 2/9 | Giáp Ngọ | Không Vong | Kiến | Ngưu |
| 19/10 | T7 | 3/9 | Ất Mùi | Đại An | Trừ | Nữ |
| 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam | CN | 4/9 | Bình Thân | Lưu Niên | Mãn | Hư |
| 21/10 | T2 | 5/9 | Đinh Dậu | Tốc Hỷ | Bình | Nguy |
| 22/10 | T3 | 6/9 | Mậu Tuất | Xích Khẩu | Định | Thất |
| 23/10 | T4 | 7/9 | Kỷ Hợi | Tiểu Cát | Chấp | Bích |
| 24/10 Ngày Liên Hợp Quốc | T5 | 8/9 | Canh Tý | Không Vong | Phá | Khuê |
| 25/10 | T6 | 9/9 | Tân Sửu | Đại An | Nguy | Lâu |
| 26/10 | T7 | 10/9 | Nhâm Dần | Lưu Niên | Thành | Vị |
| 27/10 | CN | 11/9 | Quý Mão | Tốc Hỷ | Thu | Mão |
| 28/10 | T2 | 12/9 | Giáp Thìn | Xích Khẩu | Khai | Tất |
| 29/10 | T3 | 13/9 | Ất Tỵ | Tiểu Cát | Bế | Chủy |
| 30/10 | T4 | 14/9 | Bình Ngọ | Không Vong | Kiến | Sâm |
| 31/10 Ngày lễ Halloween | T5 | 15/9 | Đinh Mùi | Đại An | Trừ | Tỉnh |
Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1963
03/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 05/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 09/10 (Đại An, Ất Dậu) • 11/10 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 15/10 (Đại An, Tân Mão) • 19/10 (Đại An, Ất Mùi) • 21/10 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 25/10 (Đại An, Tân Sửu) • 27/10 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 31/10 (Đại An, Đinh Mùi)
Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1963
02/10 (Không Vong, Mậu Dần) • 06/10 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 08/10 (Không Vong, Giáp Thân) • 12/10 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 14/10 (Không Vong, Canh Dần) • 18/10 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 22/10 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 24/10 (Không Vong, Canh Tý) • 28/10 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 30/10 (Không Vong, Bình Ngọ)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-10-1963
Ngày Âm Lịch:14-8-1963
Ngày trong tuần:Thứ Ba
NgàyĐinh Sửu tháng Tân Dậu năm Quý Mão
Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Mão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường) Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tiểu Cát Bình Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành Tốt Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành Kiêng cữ: Ít kiêng |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu Nên làm: An táng Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Chính Nam Tài Thần: Tây Nam Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 09305188 |