◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1960

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T313/9Quý TỵTiểu CátBếChủy
02/11T414/9Giáp NgọKhông VongKiếnSâm
03/11T515/9Ất MùiĐại AnTrừTỉnh
04/11T616/9Bình ThânLưu NiênMãnQuỷ
05/11T717/9Đinh DậuTốc HỷBìnhLiễu
06/11CN18/9Mậu TuấtXích KhẩuĐịnhTinh
07/11T219/9Kỷ HợiTiểu CátChấpTrương
08/11T320/9Canh TýKhông VongPháDực
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T421/9Tân SửuĐại AnNguyChẩn
10/11T522/9Nhâm DầnLưu NiênThànhGiác
11/11T623/9Quý MãoTốc HỷThuCang
12/11T724/9Giáp ThìnXích KhẩuKhaiĐê
13/11CN25/9Ất TỵTiểu CátBếPhòng
14/11T226/9Bình NgọKhông VongKiếnTâm
15/11T327/9Đinh MùiĐại AnTrừMỹ
16/11T428/9Mậu ThânLưu NiênMãnCơ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T529/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhĐẩu
18/11T630/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhNgưu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T71/10Tân HợiKhông VongĐịnhNữ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN2/10Nhâm TýĐại AnChấpHư
21/11T23/10Quý SửuLưu NiênPháNguy
22/11T34/10Giáp DầnTốc HỷNguyThất
23/11T45/10Ất MãoXích KhẩuThànhBích
24/11T56/10Bình ThìnTiểu CátThuKhuê
25/11T67/10Đinh TỵKhông VongKhaiLâu
26/11T78/10Mậu NgọĐại AnBếVị
27/11CN9/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnMão
28/11T210/10Canh ThânTốc HỷTrừTất
29/11T311/10Tân DậuXích KhẩuMãnChủy
30/11T412/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhSâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1960

03/11 (Đại An, Ất Mùi) • 05/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 09/11 (Đại An, Tân Sửu) • 11/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 15/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 17/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 20/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 22/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 26/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1960

02/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 06/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 08/11 (Không Vong, Canh Tý) • 12/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 14/11 (Không Vong, Bình Ngọ) • 18/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 19/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 23/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 25/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 29/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1960

Ngày Âm Lịch:13-9-1960

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Tỵ tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1960
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Canh Tý
13
Ngày Quý Tỵ - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1960 (Ngày 13 tháng 9, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Tỵ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.