◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1960

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T711/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpVị
02/10CN12/8Quý HợiTốc HỷPháMão
03/10T213/8Giáp TýXích KhẩuNguyTất
04/10T314/8Ất SửuTiểu CátThànhChủy
05/10T415/8Bình DầnKhông VongThuSâm
06/10T516/8Đinh MãoĐại AnKhaiTỉnh
07/10T617/8Mậu ThìnLưu NiênBếQuỷ
08/10T718/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnLiễu
09/10CN19/8Canh NgọXích KhẩuTrừTinh
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T220/8Tân MùiTiểu CátMãnTrương
11/10T321/8Nhâm ThânKhông VongBìnhDực
12/10T422/8Quý DậuĐại AnĐịnhChẩn
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T523/8Giáp TuấtLưu NiênChấpGiác
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T624/8Ất HợiTốc HỷPháCang
15/10T725/8Bình TýXích KhẩuNguyĐê
16/10CN26/8Đinh SửuTiểu CátThànhPhòng
17/10T227/8Mậu DầnKhông VongThuTâm
18/10T328/8Kỷ MãoĐại AnKhaiMỹ
19/10T429/8Canh ThìnLưu NiênBếCơ
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T51/9Tân TỵTiểu CátBếĐẩu
21/10T62/9Nhâm NgọKhông VongKiếnNgưu
22/10T73/9Quý MùiĐại AnTrừNữ
23/10CN4/9Giáp ThânLưu NiênMãnHư
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T25/9Ất DậuTốc HỷBìnhNguy
25/10T36/9Bình TuấtXích KhẩuĐịnhThất
26/10T47/9Đinh HợiTiểu CátChấpBích
27/10T58/9Mậu TýKhông VongPháKhuê
28/10T69/9Kỷ SửuĐại AnNguyLâu
29/10T710/9Canh DầnLưu NiênThànhVị
30/10CN11/9Tân MãoTốc HỷThuMão
31/10
Ngày lễ Halloween
T212/9Nhâm ThìnXích KhẩuKhaiTất

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1960

02/10 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 06/10 (Đại An, Đinh Mão) • 08/10 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 12/10 (Đại An, Quý Dậu) • 14/10 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 18/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 22/10 (Đại An, Quý Mùi) • 24/10 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 28/10 (Đại An, Kỷ Sửu) • 30/10 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1960

03/10 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 05/10 (Không Vong, Bình Dần) • 09/10 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 11/10 (Không Vong, Nhâm Thân) • 15/10 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 17/10 (Không Vong, Mậu Dần) • 21/10 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 25/10 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 27/10 (Không Vong, Mậu Tý) • 31/10 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1960

Ngày Âm Lịch:11-8-1960

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1960
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1960
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Canh Tý
11
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1960
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1960 (Ngày 11 tháng 8, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.