◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1944

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T416/9Kỷ TỵLưu NiênBếChẩn
02/11T517/9Canh NgọTốc HỷKiếnGiác
03/11T618/9Tân MùiXích KhẩuTrừCang
04/11T719/9Nhâm ThânTiểu CátMãnĐê
05/11CN20/9Quý DậuKhông VongBìnhPhòng
06/11T221/9Giáp TuấtĐại AnĐịnhTâm
07/11T322/9Ất HợiLưu NiênChấpMỹ
08/11T423/9Bình TýTốc HỷPháCơ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T524/9Đinh SửuXích KhẩuNguyĐẩu
10/11T625/9Mậu DầnTiểu CátThànhNgưu
11/11T726/9Kỷ MãoKhông VongThuNữ
12/11CN27/9Canh ThìnĐại AnKhaiHư
13/11T228/9Tân TỵLưu NiênBếNguy
14/11T329/9Nhâm NgọTốc HỷKiếnThất
15/11T430/9Quý MùiXích KhẩuTrừBích
16/11T51/10Giáp ThânKhông VongTrừKhuê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T62/10Ất DậuĐại AnMãnLâu
18/11T73/10Bình TuấtLưu NiênBìnhVị
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN4/10Đinh HợiTốc HỷĐịnhMão
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T25/10Mậu TýXích KhẩuChấpTất
21/11T36/10Kỷ SửuTiểu CátPháChủy
22/11T47/10Canh DầnKhông VongNguySâm
23/11T58/10Tân MãoĐại AnThànhTỉnh
24/11T69/10Nhâm ThìnLưu NiênThuQuỷ
25/11T710/10Quý TỵTốc HỷKhaiLiễu
26/11CN11/10Giáp NgọXích KhẩuBếTinh
27/11T212/10Ất MùiTiểu CátKiếnTrương
28/11T313/10Bình ThânKhông VongTrừDực
29/11T414/10Đinh DậuĐại AnMãnChẩn
30/11T515/10Mậu TuấtLưu NiênBìnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1944

02/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 06/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 08/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 12/11 (Đại An, Canh Thìn) • 14/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 17/11 (Đại An, Ất Dậu) • 19/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 23/11 (Đại An, Tân Mão) • 25/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 29/11 (Đại An, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1944

03/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 05/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 09/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 11/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 15/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 16/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 20/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 22/11 (Không Vong, Canh Dần) • 26/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 28/11 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1944

Ngày Âm Lịch:16-9-1944

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Tỵ tháng Giáp Tuất năm Giáp Thân

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1944
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Giáp Thân
16
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1944 (Ngày 16 tháng 9, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.