◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1944

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN15/8Mậu TuấtKhông VongChấpTinh
02/10T216/8Kỷ HợiĐại AnPháTrương
03/10T317/8Canh TýLưu NiênNguyDực
04/10T418/8Tân SửuTốc HỷThànhChẩn
05/10T519/8Nhâm DầnXích KhẩuThuGiác
06/10T620/8Quý MãoTiểu CátKhaiCang
07/10T721/8Giáp ThìnKhông VongBếĐê
08/10CN22/8Ất TỵĐại AnKiếnPhòng
09/10T223/8Bình NgọLưu NiênTrừTâm
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T324/8Đinh MùiTốc HỷMãnMỹ
11/10T425/8Mậu ThânXích KhẩuBìnhCơ
12/10T526/8Kỷ DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T627/8Canh TuấtKhông VongChấpNgưu
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T728/8Tân HợiĐại AnPháNữ
15/10CN29/8Nhâm TýLưu NiênNguyHư
16/10T230/8Quý SửuTốc HỷThànhNguy
17/10T31/9Giáp DầnTiểu CátThànhThất
18/10T42/9Ất MãoKhông VongThuBích
19/10T53/9Bình ThìnĐại AnKhaiKhuê
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T64/9Đinh TỵLưu NiênBếLâu
21/10T75/9Mậu NgọTốc HỷKiếnVị
22/10CN6/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừMão
23/10T27/9Canh ThânTiểu CátMãnTất
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T38/9Tân DậuKhông VongBìnhChủy
25/10T49/9Nhâm TuấtĐại AnĐịnhSâm
26/10T510/9Quý HợiLưu NiênChấpTỉnh
27/10T611/9Giáp TýTốc HỷPháQuỷ
28/10T712/9Ất SửuXích KhẩuNguyLiễu
29/10CN13/9Bình DầnTiểu CátThànhTinh
30/10T214/9Đinh MãoKhông VongThuTrương
31/10
Ngày lễ Halloween
T315/9Mậu ThìnĐại AnKhaiDực

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1944

02/10 (Đại An, Kỷ Hợi) • 04/10 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 08/10 (Đại An, Ất Tỵ) • 10/10 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 14/10 (Đại An, Tân Hợi) • 16/10 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 19/10 (Đại An, Bình Thìn) • 21/10 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 25/10 (Đại An, Nhâm Tuất) • 27/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 31/10 (Đại An, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1944

01/10 (Không Vong, Mậu Tuất) • 05/10 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 07/10 (Không Vong, Giáp Thìn) • 11/10 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 13/10 (Không Vong, Canh Tuất) • 18/10 (Không Vong, Ất Mão) • 22/10 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 24/10 (Không Vong, Tân Dậu) • 28/10 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 30/10 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1944

Ngày Âm Lịch:15-8-1944

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tuất tháng Quý Dậu năm Giáp Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1944
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1944
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Giáp Thân
15
Ngày Mậu Tuất - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1944
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1944 (Ngày 15 tháng 8, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.