◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1933

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T414/9Tân MùiKhông VongTrừBích
02/11T515/9Nhâm ThânĐại AnMãnKhuê
03/11T616/9Quý DậuLưu NiênBìnhLâu
04/11T717/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhVị
05/11CN18/9Ất HợiXích KhẩuChấpMão
06/11T219/9Bình TýTiểu CátPháTất
07/11T320/9Đinh SửuKhông VongNguyChủy
08/11T421/9Mậu DầnĐại AnThànhSâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T522/9Kỷ MãoLưu NiênThuTỉnh
10/11T623/9Canh ThìnTốc HỷKhaiQuỷ
11/11T724/9Tân TỵXích KhẩuBếLiễu
12/11CN25/9Nhâm NgọTiểu CátKiếnTinh
13/11T226/9Quý MùiKhông VongTrừTrương
14/11T327/9Giáp ThânĐại AnMãnDực
15/11T428/9Ất DậuLưu NiênBìnhChẩn
16/11T529/9Bình TuấtTốc HỷĐịnhGiác
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T630/9Đinh HợiXích KhẩuChấpCang
18/11T71/10Mậu TýKhông VongChấpĐê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN2/10Kỷ SửuĐại AnPháPhòng
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T23/10Canh DầnLưu NiênNguyTâm
21/11T34/10Tân MãoTốc HỷThànhMỹ
22/11T45/10Nhâm ThìnXích KhẩuThuCơ
23/11T56/10Quý TỵTiểu CátKhaiĐẩu
24/11T67/10Giáp NgọKhông VongBếNgưu
25/11T78/10Ất MùiĐại AnKiếnNữ
26/11CN9/10Bình ThânLưu NiênTrừHư
27/11T210/10Đinh DậuTốc HỷMãnNguy
28/11T311/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhThất
29/11T412/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhBích
30/11T513/10Canh TýKhông VongChấpKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1933

02/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 04/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 08/11 (Đại An, Mậu Dần) • 10/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 14/11 (Đại An, Giáp Thân) • 16/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 19/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 21/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 25/11 (Đại An, Ất Mùi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1933

01/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 05/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 07/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 11/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 13/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 17/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 18/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 22/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 24/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 28/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 30/11 (Không Vong, Canh Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1933

Ngày Âm Lịch:14-9-1933

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Dậu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1933
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1933
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Quý Dậu
14
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1933
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1933 (Ngày 14 tháng 9, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.