◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 1933

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
CN12/8Canh TýTốc HỷNguyHư
02/10T213/8Tân SửuXích KhẩuThànhNguy
03/10T314/8Nhâm DầnTiểu CátThuThất
04/10T415/8Quý MãoKhông VongKhaiBích
05/10T516/8Giáp ThìnĐại AnBếKhuê
06/10T617/8Ất TỵLưu NiênKiếnLâu
07/10T718/8Bình NgọTốc HỷTrừVị
08/10CN19/8Đinh MùiXích KhẩuMãnMão
09/10T220/8Mậu ThânTiểu CátBìnhTất
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T321/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhChủy
11/10T422/8Canh TuấtĐại AnChấpSâm
12/10T523/8Tân HợiLưu NiênPháTỉnh
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T624/8Nhâm TýTốc HỷNguyQuỷ
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T725/8Quý SửuXích KhẩuThànhLiễu
15/10CN26/8Giáp DầnTiểu CátThuTinh
16/10T227/8Ất MãoKhông VongKhaiTrương
17/10T328/8Bình ThìnĐại AnBếDực
18/10T429/8Đinh TỵLưu NiênKiếnChẩn
19/10T51/9Mậu NgọTiểu CátKiếnGiác
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T62/9Kỷ MùiKhông VongTrừCang
21/10T73/9Canh ThânĐại AnMãnĐê
22/10CN4/9Tân DậuLưu NiênBìnhPhòng
23/10T25/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhTâm
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T36/9Quý HợiXích KhẩuChấpMỹ
25/10T47/9Giáp TýTiểu CátPháCơ
26/10T58/9Ất SửuKhông VongNguyĐẩu
27/10T69/9Bình DầnĐại AnThànhNgưu
28/10T710/9Đinh MãoLưu NiênThuNữ
29/10CN11/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiHư
30/10T212/9Kỷ TỵXích KhẩuBếNguy
31/10
Ngày lễ Halloween
T313/9Canh NgọTiểu CátKiếnThất

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 1933

01/10 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 05/10 (Đại An, Giáp Thìn) • 07/10 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 11/10 (Đại An, Canh Tuất) • 13/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 17/10 (Đại An, Bình Thìn) • 21/10 (Đại An, Canh Thân) • 23/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 27/10 (Đại An, Bình Dần) • 29/10 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 1933

02/10 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 04/10 (Không Vong, Quý Mão) • 08/10 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 10/10 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 14/10 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 16/10 (Không Vong, Ất Mão) • 20/10 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 24/10 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 26/10 (Không Vong, Ất Sửu) • 30/10 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-1933

Ngày Âm Lịch:12-8-1933

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Tý tháng Tân Dậu năm Quý Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 1933
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 1933
1
Chủ Nhật
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Quý Dậu
12
Ngày Canh Tý - Tháng Tân Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1933
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/1933 (Ngày 12 tháng 8, Quý Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.