◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2098

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T47/9Bình DầnTiểu CátThànhSâm
02/10T58/9Đinh MãoKhông VongThuTỉnh
03/10T69/9Mậu ThìnĐại AnKhaiQuỷ
04/10T710/9Kỷ TỵLưu NiênBếLiễu
05/10CN11/9Canh NgọTốc HỷKiếnTinh
06/10T212/9Tân MùiXích KhẩuTrừTrương
07/10T313/9Nhâm ThânTiểu CátMãnDực
08/10T414/9Quý DậuKhông VongBìnhChẩn
09/10T515/9Giáp TuấtĐại AnĐịnhGiác
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T616/9Ất HợiLưu NiênChấpCang
11/10T717/9Bình TýTốc HỷPháĐê
12/10CN18/9Đinh SửuXích KhẩuNguyPhòng
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T219/9Mậu DầnTiểu CátThànhTâm
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T320/9Kỷ MãoKhông VongThuMỹ
15/10T421/9Canh ThìnĐại AnKhaiCơ
16/10T522/9Tân TỵLưu NiênBếĐẩu
17/10T623/9Nhâm NgọTốc HỷKiếnNgưu
18/10T724/9Quý MùiXích KhẩuTrừNữ
19/10CN25/9Giáp ThânTiểu CátMãnHư
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T226/9Ất DậuKhông VongBìnhNguy
21/10T327/9Bình TuấtĐại AnĐịnhThất
22/10T428/9Đinh HợiLưu NiênChấpBích
23/10T529/9Mậu TýTốc HỷPháKhuê
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T61/10Kỷ SửuKhông VongPháLâu
25/10T72/10Canh DầnĐại AnNguyVị
26/10CN3/10Tân MãoLưu NiênThànhMão
27/10T24/10Nhâm ThìnTốc HỷThuTất
28/10T35/10Quý TỵXích KhẩuKhaiChủy
29/10T46/10Giáp NgọTiểu CátBếSâm
30/10T57/10Ất MùiKhông VongKiếnTỉnh
31/10
Ngày lễ Halloween
T68/10Bình ThânĐại AnTrừQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2098

03/10 (Đại An, Mậu Thìn) • 05/10 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 09/10 (Đại An, Giáp Tuất) • 11/10 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 15/10 (Đại An, Canh Thìn) • 17/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 21/10 (Đại An, Bình Tuất) • 23/10 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/10 (Đại An, Canh Dần) • 27/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 31/10 (Đại An, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2098

02/10 (Không Vong, Đinh Mão) • 06/10 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 08/10 (Không Vong, Quý Dậu) • 12/10 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 14/10 (Không Vong, Kỷ Mão) • 18/10 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 20/10 (Không Vong, Ất Dậu) • 24/10 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 28/10 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 30/10 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2098

Ngày Âm Lịch:7-9-2098

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Dần tháng Nhâm Tuất năm Mậu Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2098
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2098
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Mậu Ngọ
7
Ngày Bình Dần - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2098
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2098 (Ngày 07 tháng 9, Mậu Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.