NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2029

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T224/8Giáp TýTốc HỷNguyTất
02/10T325/8Ất SửuXích KhẩuThànhChủy
03/10T426/8Bình DầnTiểu CátThuSâm
04/10T527/8Đinh MãoKhông VongKhaiTỉnh
05/10T628/8Mậu ThìnĐại AnBếQuỷ
06/10T729/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnLiễu
07/10CN30/8Canh NgọTốc HỷTrừTinh
08/10T21/9Tân MùiTiểu CátTrừTrương
09/10T32/9Nhâm ThânKhông VongMãnDực
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
T43/9Quý DậuĐại AnBìnhChẩn
11/10T54/9Giáp TuấtLưu NiênĐịnhGiác
12/10T65/9Ất HợiTốc HỷChấpCang
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T76/9Bình TýXích KhẩuPháĐê
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
CN7/9Đinh SửuTiểu CátNguyPhòng
15/10T28/9Mậu DầnKhông VongThànhTâm
16/10T39/9Kỷ MãoĐại AnThuMỹ
17/10T410/9Canh ThìnLưu NiênKhai
18/10T511/9Tân TỵTốc HỷBếĐẩu
19/10T612/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnNgưu
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T713/9Quý MùiTiểu CátTrừNữ
21/10CN14/9Giáp ThânKhông VongMãn
22/10T215/9Ất DậuĐại AnBìnhNguy
23/10T316/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhThất
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
T417/9Đinh HợiTốc HỷChấpBích
25/10T518/9Mậu TýXích KhẩuPháKhuê
26/10T619/9Kỷ SửuTiểu CátNguyLâu
27/10T720/9Canh DầnKhông VongThànhVị
28/10CN21/9Tân MãoĐại AnThuMão
29/10T222/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiTất
30/10T323/9Quý TỵTốc HỷBếChủy
31/10
Ngày lễ Halloween
T424/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnSâm

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2029

01/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 05/10 (Đại An, Mậu Thìn) • 07/10 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 10/10 (Đại An, Quý Dậu) • 12/10 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/10 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/10 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/10 (Đại An, Ất Dậu) • 24/10 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 28/10 (Đại An, Tân Mão) • 30/10 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2029

02/10 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 04/10 (Không Vong, Đinh Mão) • 09/10 (Không Vong, Nhâm Thân) • 13/10 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/10 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/10 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/10 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/10 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 27/10 (Không Vong, Canh Dần) • 31/10 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2029

Ngày Âm Lịch:24-8-2029

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyGiáp Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2029
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2029
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 8 năm Kỷ Dậu
24
Ngày Giáp Tý - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2029
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2029 (Ngày 24 tháng 8, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.