| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/09 Ngày Khai giảng năm học mới | T7 | 23/7 | Giáp Ngọ | Đại An | Mãn | Vị |
| 02/09 Ngày Quốc khánh Việt Nam | CN | 24/7 | Ất Mùi | Lưu Niên | Bình | Mão |
| 03/09 | T2 | 25/7 | Bình Thân | Tốc Hỷ | Định | Tất |
| 04/09 | T3 | 26/7 | Đinh Dậu | Xích Khẩu | Chấp | Chủy |
| 05/09 | T4 | 27/7 | Mậu Tuất | Tiểu Cát | Phá | Sâm |
| 06/09 | T5 | 28/7 | Kỷ Hợi | Không Vong | Nguy | Tỉnh |
| 07/09 | T6 | 29/7 | Canh Tý | Đại An | Thành | Quỷ |
| 08/09 | T7 | 1/8 | Tân Sửu | Xích Khẩu | Thành | Liễu |
| 09/09 | CN | 2/8 | Nhâm Dần | Tiểu Cát | Thu | Tinh |
| 10/09 | T2 | 3/8 | Quý Mão | Không Vong | Khai | Trương |
| 11/09 | T3 | 4/8 | Giáp Thìn | Đại An | Bế | Dực |
| 12/09 | T4 | 5/8 | Ất Tỵ | Lưu Niên | Kiến | Chẩn |
| 13/09 | T5 | 6/8 | Bình Ngọ | Tốc Hỷ | Trừ | Giác |
| 14/09 | T6 | 7/8 | Đinh Mùi | Xích Khẩu | Mãn | Cang |
| 15/09 | T7 | 8/8 | Mậu Thân | Tiểu Cát | Bình | Đê |
| 16/09 | CN | 9/8 | Kỷ Dậu | Không Vong | Định | Phòng |
| 17/09 | T2 | 10/8 | Canh Tuất | Đại An | Chấp | Tâm |
| 18/09 | T3 | 11/8 | Tân Hợi | Lưu Niên | Phá | Mỹ |
| 19/09 | T4 | 12/8 | Nhâm Tý | Tốc Hỷ | Nguy | Cơ |
| 20/09 | T5 | 13/8 | Quý Sửu | Xích Khẩu | Thành | Đẩu |
| 21/09 Ngày Quốc tế Hòa bình | T6 | 14/8 | Giáp Dần | Tiểu Cát | Thu | Ngưu |
| 22/09 | T7 | 15/8 | Ất Mão | Không Vong | Khai | Nữ |
| 23/09 | CN | 16/8 | Bình Thìn | Đại An | Bế | Hư |
| 24/09 | T2 | 17/8 | Đinh Tỵ | Lưu Niên | Kiến | Nguy |
| 25/09 | T3 | 18/8 | Mậu Ngọ | Tốc Hỷ | Trừ | Thất |
| 26/09 | T4 | 19/8 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Mãn | Bích |
| 27/09 | T5 | 20/8 | Canh Thân | Tiểu Cát | Bình | Khuê |
| 28/09 | T6 | 21/8 | Tân Dậu | Không Vong | Định | Lâu |
| 29/09 | T7 | 22/8 | Nhâm Tuất | Đại An | Chấp | Vị |
| 30/09 | CN | 23/8 | Quý Hợi | Lưu Niên | Phá | Mão |
Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2029
01/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 03/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 07/09 (Đại An, Canh Tý) • 11/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 17/09 (Đại An, Canh Tuất) • 19/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 23/09 (Đại An, Bình Thìn) • 25/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 29/09 (Đại An, Nhâm Tuất)
Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2029
04/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 06/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 08/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 10/09 (Không Vong, Quý Mão) • 14/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 16/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 20/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 22/09 (Không Vong, Ất Mão) • 26/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 28/09 (Không Vong, Tân Dậu)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-9-2029
Ngày Âm Lịch:23-7-2029
Ngày trong tuần:Thứ Bảy
NgàyGiáp Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu
Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai) Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An Tốt Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn Tốt Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương Kiêng cữ: Động thổ nhỏ |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Bắc Tài Thần: Đông Nam Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 19407798 |