NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2029

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T723/7Giáp NgọĐại AnMãnVị
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN24/7Ất MùiLưu NiênBìnhMão
03/09T225/7Bình ThânTốc HỷĐịnhTất
04/09T326/7Đinh DậuXích KhẩuChấpChủy
05/09T427/7Mậu TuấtTiểu CátPháSâm
06/09T528/7Kỷ HợiKhông VongNguyTỉnh
07/09T629/7Canh TýĐại AnThànhQuỷ
08/09T71/8Tân SửuXích KhẩuThànhLiễu
09/09CN2/8Nhâm DầnTiểu CátThuTinh
10/09T23/8Quý MãoKhông VongKhaiTrương
11/09T34/8Giáp ThìnĐại AnBếDực
12/09T45/8Ất TỵLưu NiênKiếnChẩn
13/09T56/8Bình NgọTốc HỷTrừGiác
14/09T67/8Đinh MùiXích KhẩuMãnCang
15/09T78/8Mậu ThânTiểu CátBìnhĐê
16/09CN9/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhPhòng
17/09T210/8Canh TuấtĐại AnChấpTâm
18/09T311/8Tân HợiLưu NiênPháMỹ
19/09T412/8Nhâm TýTốc HỷNguy
20/09T513/8Quý SửuXích KhẩuThànhĐẩu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T614/8Giáp DầnTiểu CátThuNgưu
22/09T715/8Ất MãoKhông VongKhaiNữ
23/09CN16/8Bình ThìnĐại AnBế
24/09T217/8Đinh TỵLưu NiênKiếnNguy
25/09T318/8Mậu NgọTốc HỷTrừThất
26/09T419/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnBích
27/09T520/8Canh ThânTiểu CátBìnhKhuê
28/09T621/8Tân DậuKhông VongĐịnhLâu
29/09T722/8Nhâm TuấtĐại AnChấpVị
30/09CN23/8Quý HợiLưu NiênPháMão

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2029

01/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 03/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 07/09 (Đại An, Canh Tý) • 11/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 17/09 (Đại An, Canh Tuất) • 19/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 23/09 (Đại An, Bình Thìn) • 25/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 29/09 (Đại An, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2029

04/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 06/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 08/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 10/09 (Không Vong, Quý Mão) • 14/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 16/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 20/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 22/09 (Không Vong, Ất Mão) • 26/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 28/09 (Không Vong, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2029

Ngày Âm Lịch:23-7-2029

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2029
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2029
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Dậu
23
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2029
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2029 (Ngày 23 tháng 7, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.