NGÀY TỐT XẤU THÁNG 10 NĂM 2027

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/10
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
T62/9Quý SửuKhông VongNguyLâu
02/10T73/9Giáp DầnĐại AnThànhVị
03/10CN4/9Ất MãoLưu NiênThuMão
04/10T25/9Bình ThìnTốc HỷKhaiTất
05/10T36/9Đinh TỵXích KhẩuBếChủy
06/10T47/9Mậu NgọTiểu CátKiếnSâm
07/10T58/9Kỷ MùiKhông VongTrừTỉnh
08/10T69/9Canh ThânĐại AnMãnQuỷ
09/10T710/9Tân DậuLưu NiênBìnhLiễu
10/10
Ngày Sức khỏe Tâm thần Thế giới
CN11/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhTinh
11/10T212/9Quý HợiXích KhẩuChấpTrương
12/10T313/9Giáp TýTiểu CátPháDực
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
T414/9Ất SửuKhông VongNguyChẩn
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
T515/9Bình DầnĐại AnThànhGiác
15/10T616/9Đinh MãoLưu NiênThuCang
16/10T717/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiĐê
17/10CN18/9Kỷ TỵXích KhẩuBếPhòng
18/10T219/9Canh NgọTiểu CátKiếnTâm
19/10T320/9Tân MùiKhông VongTrừMỹ
20/10
Ngày Phụ nữ Việt Nam
T421/9Nhâm ThânĐại AnMãn
21/10T522/9Quý DậuLưu NiênBìnhĐẩu
22/10T623/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhNgưu
23/10T724/9Ất HợiXích KhẩuChấpNữ
24/10
Ngày Liên Hợp Quốc
CN25/9Bình TýTiểu CátPhá
25/10T226/9Đinh SửuKhông VongNguyNguy
26/10T327/9Mậu DầnĐại AnThànhThất
27/10T428/9Kỷ MãoLưu NiênThuBích
28/10T529/9Canh ThìnTốc HỷKhaiKhuê
29/10T61/10Tân TỵKhông VongKhaiLâu
30/10T72/10Nhâm NgọĐại AnBếVị
31/10
Ngày lễ Halloween
CN3/10Quý MùiLưu NiênKiếnMão

Các ngày tốt trong Tháng 10 năm 2027

02/10 (Đại An, Giáp Dần) • 04/10 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 08/10 (Đại An, Canh Thân) • 10/10 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 14/10 (Đại An, Bình Dần) • 16/10 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 20/10 (Đại An, Nhâm Thân) • 22/10 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 26/10 (Đại An, Mậu Dần) • 28/10 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 30/10 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 10 năm 2027

01/10 (Không Vong, Quý Sửu) • 05/10 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 07/10 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 11/10 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 13/10 (Không Vong, Ất Sửu) • 17/10 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 19/10 (Không Vong, Tân Mùi) • 23/10 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 25/10 (Không Vong, Đinh Sửu) • 29/10 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-10-2027

Ngày Âm Lịch:2-9-2027

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 10 Năm 2027
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 10 năm 2027
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Tháng 9 năm Đinh Mùi
2
Ngày Quý Sửu - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Thu Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 10 Năm 2027
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/10/2027 (Ngày 02 tháng 9, Đinh Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Sửu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
20416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.