◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2096

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T715/7Bình TuấtTiểu CátPháVị
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN16/7Đinh HợiKhông VongNguyMão
03/09T217/7Mậu TýĐại AnThànhTất
04/09T318/7Kỷ SửuLưu NiênThuChủy
05/09T419/7Canh DầnTốc HỷKhaiSâm
06/09T520/7Tân MãoXích KhẩuBếTỉnh
07/09T621/7Nhâm ThìnTiểu CátKiếnQuỷ
08/09T722/7Quý TỵKhông VongTrừLiễu
09/09CN23/7Giáp NgọĐại AnMãnTinh
10/09T224/7Ất MùiLưu NiênBìnhTrương
11/09T325/7Bình ThânTốc HỷĐịnhDực
12/09T426/7Đinh DậuXích KhẩuChấpChẩn
13/09T527/7Mậu TuấtTiểu CátPháGiác
14/09T628/7Kỷ HợiKhông VongNguyCang
15/09T729/7Canh TýĐại AnThànhĐê
16/09CN1/8Tân SửuXích KhẩuThànhPhòng
17/09T22/8Nhâm DầnTiểu CátThuTâm
18/09T33/8Quý MãoKhông VongKhaiMỹ
19/09T44/8Giáp ThìnĐại AnBếCơ
20/09T55/8Ất TỵLưu NiênKiếnĐẩu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T66/8Bình NgọTốc HỷTrừNgưu
22/09T77/8Đinh MùiXích KhẩuMãnNữ
23/09CN8/8Mậu ThânTiểu CátBìnhHư
24/09T29/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhNguy
25/09T310/8Canh TuấtĐại AnChấpThất
26/09T411/8Tân HợiLưu NiênPháBích
27/09T512/8Nhâm TýTốc HỷNguyKhuê
28/09T613/8Quý SửuXích KhẩuThànhLâu
29/09T714/8Giáp DầnTiểu CátThuVị
30/09CN15/8Ất MãoKhông VongKhaiMão

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2096

03/09 (Đại An, Mậu Tý) • 05/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 09/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 11/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 15/09 (Đại An, Canh Tý) • 19/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 21/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 25/09 (Đại An, Canh Tuất) • 27/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2096

02/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 06/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 08/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 12/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 14/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 16/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 18/09 (Không Vong, Quý Mão) • 22/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 24/09 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 28/09 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 30/09 (Không Vong, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2096

Ngày Âm Lịch:15-7-2096

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Tuất tháng Bính Thân năm Bính Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2096
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2096
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Thìn
15
Ngày Bình Tuất - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2096
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2096 (Ngày 15 tháng 7, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Tuất thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Bình Địa Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
08456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.