◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2096

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T413/6Ất MãoLưu NiênKiếnBích
02/08T514/6Bình ThìnTốc HỷTrừKhuê
03/08T615/6Đinh TỵXích KhẩuMãnLâu
04/08T716/6Mậu NgọTiểu CátBìnhVị
05/08CN17/6Kỷ MùiKhông VongĐịnhMão
06/08T218/6Canh ThânĐại AnChấpTất
07/08T319/6Tân DậuLưu NiênPháChủy
08/08T420/6Nhâm TuấtTốc HỷNguySâm
09/08T521/6Quý HợiXích KhẩuThànhTỉnh
10/08T622/6Giáp TýTiểu CátThuQuỷ
11/08T723/6Ất SửuKhông VongKhaiLiễu
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN24/6Bình DầnĐại AnBếTinh
13/08T225/6Đinh MãoLưu NiênKiếnTrương
14/08T326/6Mậu ThìnTốc HỷTrừDực
15/08T427/6Kỷ TỵXích KhẩuMãnChẩn
16/08T528/6Canh NgọTiểu CátBìnhGiác
17/08T629/6Tân MùiKhông VongĐịnhCang
18/08T71/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhĐê
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN2/7Quý DậuXích KhẩuChấpPhòng
20/08T23/7Giáp TuấtTiểu CátPháTâm
21/08T34/7Ất HợiKhông VongNguyMỹ
22/08T45/7Bình TýĐại AnThànhCơ
23/08T56/7Đinh SửuLưu NiênThuĐẩu
24/08T67/7Mậu DầnTốc HỷKhaiNgưu
25/08T78/7Kỷ MãoXích KhẩuBếNữ
26/08CN9/7Canh ThìnTiểu CátKiếnHư
27/08T210/7Tân TỵKhông VongTrừNguy
28/08T311/7Nhâm NgọĐại AnMãnThất
29/08T412/7Quý MùiLưu NiênBìnhBích
30/08T513/7Giáp ThânTốc HỷĐịnhKhuê
31/08T614/7Ất DậuXích KhẩuChấpLâu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2096

02/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 06/08 (Đại An, Canh Thân) • 08/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 12/08 (Đại An, Bình Dần) • 14/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 18/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 22/08 (Đại An, Bình Tý) • 24/08 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 28/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 30/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2096

03/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 05/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 09/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 11/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 15/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 17/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 19/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 21/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 25/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 27/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 31/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2096

Ngày Âm Lịch:13-6-2096

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Mão tháng Ất Mùi năm Bính Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2096
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2096
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Bính Thìn
13
Ngày Ất Mão - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2096
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2096 (Ngày 13 tháng 6, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.