◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2095

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T53/8Canh ThìnKhông VongBếKhuê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T64/8Tân TỵĐại AnKiếnLâu
03/09T75/8Nhâm NgọLưu NiênTrừVị
04/09CN6/8Quý MùiTốc HỷMãnMão
05/09T27/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhTất
06/09T38/8Ất DậuTiểu CátĐịnhChủy
07/09T49/8Bình TuấtKhông VongChấpSâm
08/09T510/8Đinh HợiĐại AnPháTỉnh
09/09T611/8Mậu TýLưu NiênNguyQuỷ
10/09T712/8Kỷ SửuTốc HỷThànhLiễu
11/09CN13/8Canh DầnXích KhẩuThuTinh
12/09T214/8Tân MãoTiểu CátKhaiTrương
13/09T315/8Nhâm ThìnKhông VongBếDực
14/09T416/8Quý TỵĐại AnKiếnChẩn
15/09T517/8Giáp NgọLưu NiênTrừGiác
16/09T618/8Ất MùiTốc HỷMãnCang
17/09T719/8Bình ThânXích KhẩuBìnhĐê
18/09CN20/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhPhòng
19/09T221/8Mậu TuấtKhông VongChấpTâm
20/09T322/8Kỷ HợiĐại AnPháMỹ
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T423/8Canh TýLưu NiênNguyCơ
22/09T524/8Tân SửuTốc HỷThànhĐẩu
23/09T625/8Nhâm DầnXích KhẩuThuNgưu
24/09T726/8Quý MãoTiểu CátKhaiNữ
25/09CN27/8Giáp ThìnKhông VongBếHư
26/09T228/8Ất TỵĐại AnKiếnNguy
27/09T329/8Bình NgọLưu NiênTrừThất
28/09T41/9Đinh MùiTiểu CátTrừBích
29/09T52/9Mậu ThânKhông VongMãnKhuê
30/09T63/9Kỷ DậuĐại AnBìnhLâu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2095

02/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 04/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 08/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 10/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 14/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 16/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 20/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 22/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 26/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 30/09 (Đại An, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2095

01/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 05/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 07/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 11/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 13/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 17/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 19/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 23/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 25/09 (Không Vong, Giáp Thìn) • 29/09 (Không Vong, Mậu Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2095

Ngày Âm Lịch:3-8-2095

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Thìn tháng Ất Dậu năm Ất Mão

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2095
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Ất Mão
3
Ngày Canh Thìn - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2095 (Ngày 03 tháng 8, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.