◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2095

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T22/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpNguy
02/08T33/7Canh TuấtTiểu CátPháThất
03/08T44/7Tân HợiKhông VongNguyBích
04/08T55/7Nhâm TýĐại AnThànhKhuê
05/08T66/7Quý SửuLưu NiênThuLâu
06/08T77/7Giáp DầnTốc HỷKhaiVị
07/08CN8/7Ất MãoXích KhẩuBếMão
08/08T29/7Bình ThìnTiểu CátKiếnTất
09/08T310/7Đinh TỵKhông VongTrừChủy
10/08T411/7Mậu NgọĐại AnMãnSâm
11/08T512/7Kỷ MùiLưu NiênBìnhTỉnh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T613/7Canh ThânTốc HỷĐịnhQuỷ
13/08T714/7Tân DậuXích KhẩuChấpLiễu
14/08CN15/7Nhâm TuấtTiểu CátPháTinh
15/08T216/7Quý HợiKhông VongNguyTrương
16/08T317/7Giáp TýĐại AnThànhDực
17/08T418/7Ất SửuLưu NiênThuChẩn
18/08T519/7Bình DầnTốc HỷKhaiGiác
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T620/7Đinh MãoXích KhẩuBếCang
20/08T721/7Mậu ThìnTiểu CátKiếnĐê
21/08CN22/7Kỷ TỵKhông VongTrừPhòng
22/08T223/7Canh NgọĐại AnMãnTâm
23/08T324/7Tân MùiLưu NiênBìnhMỹ
24/08T425/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhCơ
25/08T526/7Quý DậuXích KhẩuChấpĐẩu
26/08T627/7Giáp TuấtTiểu CátPháNgưu
27/08T728/7Ất HợiKhông VongNguyNữ
28/08CN29/7Bình TýĐại AnThànhHư
29/08T230/7Đinh SửuLưu NiênThuNguy
30/08T31/8Mậu DầnXích KhẩuThuThất
31/08T42/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiBích

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2095

04/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 06/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 10/08 (Đại An, Mậu Ngọ) • 12/08 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 16/08 (Đại An, Giáp Tý) • 18/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 22/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 24/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 28/08 (Đại An, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2095

01/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 03/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 07/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 09/08 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 13/08 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 15/08 (Không Vong, Quý Hợi) • 19/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 21/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 25/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 27/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 30/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2095

Ngày Âm Lịch:2-7-2095

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Dậu tháng Giáp Thân năm Ất Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2095
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2095
1
Thứ Hai
Tháng 7 năm Ất Mão
2
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2095
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2095 (Ngày 02 tháng 7, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.