◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2094

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T422/7Ất HợiKhông VongNguyBích
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T523/7Bình TýĐại AnThànhKhuê
03/09T624/7Đinh SửuLưu NiênThuLâu
04/09T725/7Mậu DầnTốc HỷKhaiVị
05/09CN26/7Kỷ MãoXích KhẩuBếMão
06/09T227/7Canh ThìnTiểu CátKiếnTất
07/09T328/7Tân TỵKhông VongTrừChủy
08/09T429/7Nhâm NgọĐại AnMãnSâm
09/09T530/7Quý MùiLưu NiênBìnhTỉnh
10/09T61/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
11/09T72/8Ất DậuTiểu CátĐịnhLiễu
12/09CN3/8Bình TuấtKhông VongChấpTinh
13/09T24/8Đinh HợiĐại AnPháTrương
14/09T35/8Mậu TýLưu NiênNguyDực
15/09T46/8Kỷ SửuTốc HỷThànhChẩn
16/09T57/8Canh DầnXích KhẩuThuGiác
17/09T68/8Tân MãoTiểu CátKhaiCang
18/09T79/8Nhâm ThìnKhông VongBếĐê
19/09CN10/8Quý TỵĐại AnKiếnPhòng
20/09T211/8Giáp NgọLưu NiênTrừTâm
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T312/8Ất MùiTốc HỷMãnMỹ
22/09T413/8Bình ThânXích KhẩuBìnhCơ
23/09T514/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
24/09T615/8Mậu TuấtKhông VongChấpNgưu
25/09T716/8Kỷ HợiĐại AnPháNữ
26/09CN17/8Canh TýLưu NiênNguyHư
27/09T218/8Tân SửuTốc HỷThànhNguy
28/09T319/8Nhâm DầnXích KhẩuThuThất
29/09T420/8Quý MãoTiểu CátKhaiBích
30/09T521/8Giáp ThìnKhông VongBếKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2094

02/09 (Đại An, Bình Tý) • 04/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 08/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 13/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 15/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 19/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 21/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 25/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 27/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2094

01/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 05/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 07/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 10/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 12/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 16/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 18/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 22/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 24/09 (Không Vong, Mậu Tuất) • 28/09 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 30/09 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2094

Ngày Âm Lịch:22-7-2094

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyẤt Hợi tháng Nhâm Thân năm Giáp Dần

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2094
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2094
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Dần
22
Ngày Ất Hợi - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2094
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2094 (Ngày 22 tháng 7, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.