◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2091

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T718/7Kỷ MùiLưu NiênBìnhNữ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN19/7Canh ThânTốc HỷĐịnhHư
03/09T220/7Tân DậuXích KhẩuChấpNguy
04/09T321/7Nhâm TuấtTiểu CátPháThất
05/09T422/7Quý HợiKhông VongNguyBích
06/09T523/7Giáp TýĐại AnThànhKhuê
07/09T624/7Ất SửuLưu NiênThuLâu
08/09T725/7Bình DầnTốc HỷKhaiVị
09/09CN26/7Đinh MãoXích KhẩuBếMão
10/09T227/7Mậu ThìnTiểu CátKiếnTất
11/09T328/7Kỷ TỵKhông VongTrừChủy
12/09T429/7Canh NgọĐại AnMãnSâm
13/09T51/8Tân MùiXích KhẩuMãnTỉnh
14/09T62/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhQuỷ
15/09T73/8Quý DậuKhông VongĐịnhLiễu
16/09CN4/8Giáp TuấtĐại AnChấpTinh
17/09T25/8Ất HợiLưu NiênPháTrương
18/09T36/8Bình TýTốc HỷNguyDực
19/09T47/8Đinh SửuXích KhẩuThànhChẩn
20/09T58/8Mậu DầnTiểu CátThuGiác
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T69/8Kỷ MãoKhông VongKhaiCang
22/09T710/8Canh ThìnĐại AnBếĐê
23/09CN11/8Tân TỵLưu NiênKiếnPhòng
24/09T212/8Nhâm NgọTốc HỷTrừTâm
25/09T313/8Quý MùiXích KhẩuMãnMỹ
26/09T414/8Giáp ThânTiểu CátBìnhCơ
27/09T515/8Ất DậuKhông VongĐịnhĐẩu
28/09T616/8Bình TuấtĐại AnChấpNgưu
29/09T717/8Đinh HợiLưu NiênPháNữ
30/09CN18/8Mậu TýTốc HỷNguyHư

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2091

02/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 06/09 (Đại An, Giáp Tý) • 08/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 12/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 16/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/09 (Đại An, Canh Thìn) • 24/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 28/09 (Đại An, Bình Tuất) • 30/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2091

03/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 05/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 09/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 11/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 13/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 27/09 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2091

Ngày Âm Lịch:18-7-2091

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Mùi tháng Bính Thân năm Tân Hợi

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2091
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Hợi
18
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2091 (Ngày 18 tháng 7, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.