◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2091

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T417/6Mậu TýKhông VongThuCơ
02/08T518/6Kỷ SửuĐại AnKhaiĐẩu
03/08T619/6Canh DầnLưu NiênBếNgưu
04/08T720/6Tân MãoTốc HỷKiếnNữ
05/08CN21/6Nhâm ThìnXích KhẩuTrừHư
06/08T222/6Quý TỵTiểu CátMãnNguy
07/08T323/6Giáp NgọKhông VongBìnhThất
08/08T424/6Ất MùiĐại AnĐịnhBích
09/08T525/6Bình ThânLưu NiênChấpKhuê
10/08T626/6Đinh DậuTốc HỷPháLâu
11/08T727/6Mậu TuấtXích KhẩuNguyVị
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN28/6Kỷ HợiTiểu CátThànhMão
13/08T229/6Canh TýKhông VongThuTất
14/08T330/6Tân SửuĐại AnKhaiChủy
15/08T41/7Nhâm DầnTốc HỷKhaiSâm
16/08T52/7Quý MãoXích KhẩuBếTỉnh
17/08T63/7Giáp ThìnTiểu CátKiếnQuỷ
18/08T74/7Ất TỵKhông VongTrừLiễu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN5/7Bình NgọĐại AnMãnTinh
20/08T26/7Đinh MùiLưu NiênBìnhTrương
21/08T37/7Mậu ThânTốc HỷĐịnhDực
22/08T48/7Kỷ DậuXích KhẩuChấpChẩn
23/08T59/7Canh TuấtTiểu CátPháGiác
24/08T610/7Tân HợiKhông VongNguyCang
25/08T711/7Nhâm TýĐại AnThànhĐê
26/08CN12/7Quý SửuLưu NiênThuPhòng
27/08T213/7Giáp DầnTốc HỷKhaiTâm
28/08T314/7Ất MãoXích KhẩuBếMỹ
29/08T415/7Bình ThìnTiểu CátKiếnCơ
30/08T516/7Đinh TỵKhông VongTrừĐẩu
31/08T617/7Mậu NgọĐại AnMãnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2091

02/08 (Đại An, Kỷ Sửu) • 04/08 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 08/08 (Đại An, Ất Mùi) • 10/08 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 14/08 (Đại An, Tân Sửu) • 15/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 19/08 (Đại An, Bình Ngọ) • 21/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 25/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 27/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 31/08 (Đại An, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2091

01/08 (Không Vong, Mậu Tý) • 05/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 07/08 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 11/08 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 13/08 (Không Vong, Canh Tý) • 16/08 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 18/08 (Không Vong, Ất Tỵ) • 22/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 24/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 28/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 30/08 (Không Vong, Đinh Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2091

Ngày Âm Lịch:17-6-2091

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tý tháng Ất Mùi năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2091
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2091
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Tân Hợi
17
Ngày Mậu Tý - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2091
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2091 (Ngày 17 tháng 6, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.