◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2090

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T68/8Giáp DầnTiểu CátThuNgưu
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T79/8Ất MãoKhông VongKhaiNữ
03/09CN10/8Bình ThìnĐại AnBếHư
04/09T211/8Đinh TỵLưu NiênKiếnNguy
05/09T312/8Mậu NgọTốc HỷTrừThất
06/09T413/8Kỷ MùiXích KhẩuMãnBích
07/09T514/8Canh ThânTiểu CátBìnhKhuê
08/09T615/8Tân DậuKhông VongĐịnhLâu
09/09T716/8Nhâm TuấtĐại AnChấpVị
10/09CN17/8Quý HợiLưu NiênPháMão
11/09T218/8Giáp TýTốc HỷNguyTất
12/09T319/8Ất SửuXích KhẩuThànhChủy
13/09T420/8Bình DầnTiểu CátThuSâm
14/09T521/8Đinh MãoKhông VongKhaiTỉnh
15/09T622/8Mậu ThìnĐại AnBếQuỷ
16/09T723/8Kỷ TỵLưu NiênKiếnLiễu
17/09CN24/8Canh NgọTốc HỷTrừTinh
18/09T225/8Tân MùiXích KhẩuMãnTrương
19/09T326/8Nhâm ThânTiểu CátBìnhDực
20/09T427/8Quý DậuKhông VongĐịnhChẩn
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T528/8Giáp TuấtĐại AnChấpGiác
22/09T629/8Ất HợiLưu NiênPháCang
23/09T730/8Bình TýTốc HỷNguyĐê
24/09CN1/8Đinh SửuXích KhẩuThànhPhòng
25/09T22/8Mậu DầnTiểu CátThuTâm
26/09T33/8Kỷ MãoKhông VongKhaiMỹ
27/09T44/8Canh ThìnĐại AnBếCơ
28/09T55/8Tân TỵLưu NiênKiếnĐẩu
29/09T66/8Nhâm NgọTốc HỷTrừNgưu
30/09T77/8Quý MùiXích KhẩuMãnNữ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2090

03/09 (Đại An, Bình Thìn) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 09/09 (Đại An, Nhâm Tuất) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 15/09 (Đại An, Mậu Thìn) • 17/09 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 21/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 23/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 27/09 (Đại An, Canh Thìn) • 29/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2090

02/09 (Không Vong, Ất Mão) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 08/09 (Không Vong, Tân Dậu) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 14/09 (Không Vong, Đinh Mão) • 18/09 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 20/09 (Không Vong, Quý Dậu) • 24/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 26/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 30/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2090

Ngày Âm Lịch:8-8-2090

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2090
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2090
1
Thứ Sáu
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Canh Tuất
8
Ngày Giáp Dần - Tháng Ất Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2090
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2090 (Ngày 08 tháng 8, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.