◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2085

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T713/7Mậu TýTốc HỷThànhĐê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN14/7Kỷ SửuXích KhẩuThuPhòng
03/09T215/7Canh DầnTiểu CátKhaiTâm
04/09T316/7Tân MãoKhông VongBếMỹ
05/09T417/7Nhâm ThìnĐại AnKiếnCơ
06/09T518/7Quý TỵLưu NiênTrừĐẩu
07/09T619/7Giáp NgọTốc HỷMãnNgưu
08/09T720/7Ất MùiXích KhẩuBìnhNữ
09/09CN21/7Bình ThânTiểu CátĐịnhHư
10/09T222/7Đinh DậuKhông VongChấpNguy
11/09T323/7Mậu TuấtĐại AnPháThất
12/09T424/7Kỷ HợiLưu NiênNguyBích
13/09T525/7Canh TýTốc HỷThànhKhuê
14/09T626/7Tân SửuXích KhẩuThuLâu
15/09T727/7Nhâm DầnTiểu CátKhaiVị
16/09CN28/7Quý MãoKhông VongBếMão
17/09T229/7Giáp ThìnĐại AnKiếnTất
18/09T330/7Ất TỵLưu NiênTrừChủy
19/09T41/8Bình NgọXích KhẩuTrừSâm
20/09T52/8Đinh MùiTiểu CátMãnTỉnh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T63/8Mậu ThânKhông VongBìnhQuỷ
22/09T74/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhLiễu
23/09CN5/8Canh TuấtLưu NiênChấpTinh
24/09T26/8Tân HợiTốc HỷPháTrương
25/09T37/8Nhâm TýXích KhẩuNguyDực
26/09T48/8Quý SửuTiểu CátThànhChẩn
27/09T59/8Giáp DầnKhông VongThuGiác
28/09T610/8Ất MãoĐại AnKhaiCang
29/09T711/8Bình ThìnLưu NiênBếĐê
30/09CN12/8Đinh TỵTốc HỷKiếnPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2085

01/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 05/09 (Đại An, Nhâm Thìn) • 07/09 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 11/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 13/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 17/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 22/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 24/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 28/09 (Đại An, Ất Mão) • 30/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2085

02/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 04/09 (Không Vong, Tân Mão) • 08/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 10/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 14/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 16/09 (Không Vong, Quý Mão) • 19/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 21/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 25/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 27/09 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2085

Ngày Âm Lịch:13-7-2085

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyMậu Tý tháng Giáp Thân năm Ất Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2085
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2085
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Tỵ
13
Ngày Mậu Tý - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2085
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2085 (Ngày 13 tháng 7, Ất Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.