◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2080

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN18/7Nhâm TuấtLưu NiênPháTinh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T219/7Quý HợiTốc HỷNguyTrương
03/09T320/7Giáp TýXích KhẩuThànhDực
04/09T421/7Ất SửuTiểu CátThuChẩn
05/09T522/7Bình DầnKhông VongKhaiGiác
06/09T623/7Đinh MãoĐại AnBếCang
07/09T724/7Mậu ThìnLưu NiênKiếnĐê
08/09CN25/7Kỷ TỵTốc HỷTrừPhòng
09/09T226/7Canh NgọXích KhẩuMãnTâm
10/09T327/7Tân MùiTiểu CátBìnhMỹ
11/09T428/7Nhâm ThânKhông VongĐịnhCơ
12/09T529/7Quý DậuĐại AnChấpĐẩu
13/09T61/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpNgưu
14/09T72/8Ất HợiTiểu CátPháNữ
15/09CN3/8Bình TýKhông VongNguyHư
16/09T24/8Đinh SửuĐại AnThànhNguy
17/09T35/8Mậu DầnLưu NiênThuThất
18/09T46/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiBích
19/09T57/8Canh ThìnXích KhẩuBếKhuê
20/09T68/8Tân TỵTiểu CátKiếnLâu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T79/8Nhâm NgọKhông VongTrừVị
22/09CN10/8Quý MùiĐại AnMãnMão
23/09T211/8Giáp ThânLưu NiênBìnhTất
24/09T312/8Ất DậuTốc HỷĐịnhChủy
25/09T413/8Bình TuấtXích KhẩuChấpSâm
26/09T514/8Đinh HợiTiểu CátPháTỉnh
27/09T615/8Mậu TýKhông VongNguyQuỷ
28/09T716/8Kỷ SửuĐại AnThànhLiễu
29/09CN17/8Canh DầnLưu NiênThuTinh
30/09T218/8Tân MãoTốc HỷKhaiTrương

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2080

02/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 06/09 (Đại An, Đinh Mão) • 08/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 12/09 (Đại An, Quý Dậu) • 16/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 18/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 22/09 (Đại An, Quý Mùi) • 24/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 28/09 (Đại An, Kỷ Sửu) • 30/09 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2080

03/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 05/09 (Không Vong, Bình Dần) • 09/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 11/09 (Không Vong, Nhâm Thân) • 13/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 15/09 (Không Vong, Bình Tý) • 19/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 21/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 25/09 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 27/09 (Không Vong, Mậu Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2080

Ngày Âm Lịch:18-7-2080

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tuất tháng Giáp Thân năm Canh Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2080
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2080
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Tý
18
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2080
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2080 (Ngày 18 tháng 7, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tuất thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.