◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2080

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T516/6Tân MãoTiểu CátKiếnTỉnh
02/08T617/6Nhâm ThìnKhông VongTrừQuỷ
03/08T718/6Quý TỵĐại AnMãnLiễu
04/08CN19/6Giáp NgọLưu NiênBìnhTinh
05/08T220/6Ất MùiTốc HỷĐịnhTrương
06/08T321/6Bình ThânXích KhẩuChấpDực
07/08T422/6Đinh DậuTiểu CátPháChẩn
08/08T523/6Mậu TuấtKhông VongNguyGiác
09/08T624/6Kỷ HợiĐại AnThànhCang
10/08T725/6Canh TýLưu NiênThuĐê
11/08CN26/6Tân SửuTốc HỷKhaiPhòng
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T227/6Nhâm DầnXích KhẩuBếTâm
13/08T328/6Quý MãoTiểu CátKiếnMỹ
14/08T429/6Giáp ThìnKhông VongTrừCơ
15/08T51/7Ất TỵTốc HỷTrừĐẩu
16/08T62/7Bình NgọXích KhẩuMãnNgưu
17/08T73/7Đinh MùiTiểu CátBìnhNữ
18/08CN4/7Mậu ThânKhông VongĐịnhHư
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T25/7Kỷ DậuĐại AnChấpNguy
20/08T36/7Canh TuấtLưu NiênPháThất
21/08T47/7Tân HợiTốc HỷNguyBích
22/08T58/7Nhâm TýXích KhẩuThànhKhuê
23/08T69/7Quý SửuTiểu CátThuLâu
24/08T710/7Giáp DầnKhông VongKhaiVị
25/08CN11/7Ất MãoĐại AnBếMão
26/08T212/7Bình ThìnLưu NiênKiếnTất
27/08T313/7Đinh TỵTốc HỷTrừChủy
28/08T414/7Mậu NgọXích KhẩuMãnSâm
29/08T515/7Kỷ MùiTiểu CátBìnhTỉnh
30/08T616/7Canh ThânKhông VongĐịnhQuỷ
31/08T717/7Tân DậuĐại AnChấpLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2080

03/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 05/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 09/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 11/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 15/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 19/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 21/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 25/08 (Đại An, Ất Mão) • 27/08 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 31/08 (Đại An, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2080

02/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 06/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 08/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 12/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 14/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 16/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 18/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 22/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 24/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 28/08 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 30/08 (Không Vong, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2080

Ngày Âm Lịch:16-6-2080

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Mão tháng Quý Mùi năm Canh Tý

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2080
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2080
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Canh Tý
16
Ngày Tân Mão - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2080
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2080 (Ngày 16 tháng 6, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Mão thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01385980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.