◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2075

▶

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN21/7Ất MùiTiểu CátBìnhMão
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T222/7Bình ThânKhông VongĐịnhTất
03/09T323/7Đinh DậuĐại AnChấpChủy
04/09T424/7Mậu TuấtLưu NiênPháSâm
05/09T525/7Kỷ HợiTốc HỷNguyTỉnh
06/09T626/7Canh TýXích KhẩuThànhQuỷ
07/09T727/7Tân SửuTiểu CátThuLiễu
08/09CN28/7Nhâm DầnKhông VongKhaiTinh
09/09T229/7Quý MãoĐại AnBếTrương
10/09T31/8Giáp ThìnXích KhẩuBếDực
11/09T42/8Ất TỵTiểu CátKiếnChẩn
12/09T53/8Bình NgọKhông VongTrừGiác
13/09T64/8Đinh MùiĐại AnMãnCang
14/09T75/8Mậu ThânLưu NiênBìnhĐê
15/09CN6/8Kỷ DậuTốc HỷĐịnhPhòng
16/09T27/8Canh TuấtXích KhẩuChấpTâm
17/09T38/8Tân HợiTiểu CátPháMỹ
18/09T49/8Nhâm TýKhông VongNguyCơ
19/09T510/8Quý SửuĐại AnThànhĐẩu
20/09T611/8Giáp DầnLưu NiênThuNgưu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T712/8Ất MãoTốc HỷKhaiNữ
22/09CN13/8Bình ThìnXích KhẩuBếHư
23/09T214/8Đinh TỵTiểu CátKiếnNguy
24/09T315/8Mậu NgọKhông VongTrừThất
25/09T416/8Kỷ MùiĐại AnMãnBích
26/09T517/8Canh ThânLưu NiênBìnhKhuê
27/09T618/8Tân DậuTốc HỷĐịnhLâu
28/09T719/8Nhâm TuấtXích KhẩuChấpVị
29/09CN20/8Quý HợiTiểu CátPháMão
30/09T221/8Giáp TýKhông VongNguyTất

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2075

03/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 05/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 09/09 (Đại An, Quý Mão) • 13/09 (Đại An, Đinh Mùi) • 15/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 19/09 (Đại An, Quý Sửu) • 21/09 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 25/09 (Đại An, Kỷ Mùi) • 27/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2075

02/09 (Không Vong, Bình Thân) • 06/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 08/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 10/09 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 12/09 (Không Vong, Bình Ngọ) • 16/09 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 18/09 (Không Vong, Nhâm Tý) • 22/09 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 24/09 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 28/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 30/09 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2075

Ngày Âm Lịch:21-7-2075

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Mùi tháng Giáp Thân năm Ất Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2075
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2075
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Ất Mùi
21
Ngày Ất Mùi - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2075
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2075 (Ngày 21 tháng 7, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.