◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2075

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T520/6Giáp TýTốc HỷThuKhuê
02/08T621/6Ất SửuXích KhẩuKhaiLâu
03/08T722/6Bình DầnTiểu CátBếVị
04/08CN23/6Đinh MãoKhông VongKiếnMão
05/08T224/6Mậu ThìnĐại AnTrừTất
06/08T325/6Kỷ TỵLưu NiênMãnChủy
07/08T426/6Canh NgọTốc HỷBìnhSâm
08/08T527/6Tân MùiXích KhẩuĐịnhTỉnh
09/08T628/6Nhâm ThânTiểu CátChấpQuỷ
10/08T729/6Quý DậuKhông VongPháLiễu
11/08CN30/6Giáp TuấtĐại AnNguyTinh
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T21/7Ất HợiTốc HỷNguyTrương
13/08T32/7Bình TýXích KhẩuThànhDực
14/08T43/7Đinh SửuTiểu CátThuChẩn
15/08T54/7Mậu DầnKhông VongKhaiGiác
16/08T65/7Kỷ MãoĐại AnBếCang
17/08T76/7Canh ThìnLưu NiênKiếnĐê
18/08CN7/7Tân TỵTốc HỷTrừPhòng
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T28/7Nhâm NgọXích KhẩuMãnTâm
20/08T39/7Quý MùiTiểu CátBìnhMỹ
21/08T410/7Giáp ThânKhông VongĐịnhCơ
22/08T511/7Ất DậuĐại AnChấpĐẩu
23/08T612/7Bình TuấtLưu NiênPháNgưu
24/08T713/7Đinh HợiTốc HỷNguyNữ
25/08CN14/7Mậu TýXích KhẩuThànhHư
26/08T215/7Kỷ SửuTiểu CátThuNguy
27/08T316/7Canh DầnKhông VongKhaiThất
28/08T417/7Tân MãoĐại AnBếBích
29/08T518/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnKhuê
30/08T619/7Quý TỵTốc HỷTrừLâu
31/08T720/7Giáp NgọXích KhẩuMãnVị

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2075

01/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 05/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 07/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 11/08 (Đại An, Giáp Tuất) • 12/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 16/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 18/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/08 (Đại An, Ất Dậu) • 24/08 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 28/08 (Đại An, Tân Mão) • 30/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2075

02/08 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 04/08 (Không Vong, Đinh Mão) • 08/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 10/08 (Không Vong, Quý Dậu) • 13/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 15/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 19/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 21/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 25/08 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 27/08 (Không Vong, Canh Dần) • 31/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2075

Ngày Âm Lịch:20-6-2075

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyGiáp Tý tháng Quý Mùi năm Ất Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2075
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2075
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Ất Mùi
20
Ngày Giáp Tý - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2075
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2075 (Ngày 20 tháng 6, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.