NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2071

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T38/8Giáp TuấtTiểu CátChấpThất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T49/8Ất HợiKhông VongPháBích
03/09T510/8Bình TýĐại AnNguyKhuê
04/09T611/8Đinh SửuLưu NiênThànhLâu
05/09T712/8Mậu DầnTốc HỷThuVị
06/09CN13/8Kỷ MãoXích KhẩuKhaiMão
07/09T214/8Canh ThìnTiểu CátBếTất
08/09T315/8Tân TỵKhông VongKiếnChủy
09/09T416/8Nhâm NgọĐại AnTrừSâm
10/09T517/8Quý MùiLưu NiênMãnTỉnh
11/09T618/8Giáp ThânTốc HỷBìnhQuỷ
12/09T719/8Ất DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
13/09CN20/8Bình TuấtTiểu CátChấpTinh
14/09T221/8Đinh HợiKhông VongPháTrương
15/09T322/8Mậu TýĐại AnNguyDực
16/09T423/8Kỷ SửuLưu NiênThànhChẩn
17/09T524/8Canh DầnTốc HỷThuGiác
18/09T625/8Tân MãoXích KhẩuKhaiCang
19/09T726/8Nhâm ThìnTiểu CátBếĐê
20/09CN27/8Quý TỵKhông VongKiếnPhòng
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T228/8Giáp NgọĐại AnTrừTâm
22/09T329/8Ất MùiLưu NiênMãnMỹ
23/09T430/8Bình ThânTốc HỷBình
24/09T51/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
25/09T62/8Mậu TuấtTiểu CátChấpNgưu
26/09T73/8Kỷ HợiKhông VongPháNữ
27/09CN4/8Canh TýĐại AnNguy
28/09T25/8Tân SửuLưu NiênThànhNguy
29/09T36/8Nhâm DầnTốc HỷThuThất
30/09T47/8Quý MãoXích KhẩuKhaiBích

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2071

03/09 (Đại An, Bình Tý) • 05/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 09/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 11/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 15/09 (Đại An, Mậu Tý) • 17/09 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 21/09 (Đại An, Giáp Ngọ) • 23/09 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 27/09 (Đại An, Canh Tý) • 29/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2071

02/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 06/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 08/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 12/09 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 14/09 (Không Vong, Đinh Hợi) • 18/09 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 20/09 (Không Vong, Quý Tỵ) • 24/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 26/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 30/09 (Xích Khẩu, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2071

Ngày Âm Lịch:8-8-2071

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tuất tháng Đinh Dậu năm Tân Mão

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2071
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2071
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Tân Mão
8
Ngày Giáp Tuất - Tháng Đinh Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2071
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2071 (Ngày 08 tháng 8, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.