NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2071

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T76/7Quý MãoLưu NiênBếNữ
02/08CN7/7Giáp ThìnTốc HỷKiến
03/08T28/7Ất TỵXích KhẩuTrừNguy
04/08T39/7Bình NgọTiểu CátMãnThất
05/08T410/7Đinh MùiKhông VongBìnhBích
06/08T511/7Mậu ThânĐại AnĐịnhKhuê
07/08T612/7Kỷ DậuLưu NiênChấpLâu
08/08T713/7Canh TuấtTốc HỷPháVị
09/08CN14/7Tân HợiXích KhẩuNguyMão
10/08T215/7Nhâm TýTiểu CátThànhTất
11/08T316/7Quý SửuKhông VongThuChủy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T417/7Giáp DầnĐại AnKhaiSâm
13/08T518/7Ất MãoLưu NiênBếTỉnh
14/08T619/7Bình ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
15/08T720/7Đinh TỵXích KhẩuTrừLiễu
16/08CN21/7Mậu NgọTiểu CátMãnTinh
17/08T222/7Kỷ MùiKhông VongBìnhTrương
18/08T323/7Canh ThânĐại AnĐịnhDực
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T424/7Tân DậuLưu NiênChấpChẩn
20/08T525/7Nhâm TuấtTốc HỷPháGiác
21/08T626/7Quý HợiXích KhẩuNguyCang
22/08T727/7Giáp TýTiểu CátThànhĐê
23/08CN28/7Ất SửuKhông VongThuPhòng
24/08T229/7Bình DầnĐại AnKhaiTâm
25/08T31/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiMỹ
26/08T42/8Mậu ThìnTiểu CátBế
27/08T53/8Kỷ TỵKhông VongKiếnĐẩu
28/08T64/8Canh NgọĐại AnTrừNgưu
29/08T75/8Tân MùiLưu NiênMãnNữ
30/08CN6/8Nhâm ThânTốc HỷBình
31/08T27/8Quý DậuXích KhẩuĐịnhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2071

02/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 06/08 (Đại An, Mậu Thân) • 08/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 12/08 (Đại An, Giáp Dần) • 14/08 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 18/08 (Đại An, Canh Thân) • 20/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 24/08 (Đại An, Bình Dần) • 28/08 (Đại An, Canh Ngọ) • 30/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2071

03/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 05/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 09/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 11/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 15/08 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 17/08 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 21/08 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 23/08 (Không Vong, Ất Sửu) • 25/08 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 27/08 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 31/08 (Xích Khẩu, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2071

Ngày Âm Lịch:6-7-2071

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Mão tháng Bính Thân năm Tân Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2071
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2071
1
Thứ Bảy
Tháng 7 năm Tân Mão
6
Ngày Quý Mão - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2071
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2071 (Ngày 06 tháng 7, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.