NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2069

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN16/7Giáp TýKhông VongThành
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T217/7Ất SửuĐại AnThuNguy
03/09T318/7Bình DầnLưu NiênKhaiThất
04/09T419/7Đinh MãoTốc HỷBếBích
05/09T520/7Mậu ThìnXích KhẩuKiếnKhuê
06/09T621/7Kỷ TỵTiểu CátTrừLâu
07/09T722/7Canh NgọKhông VongMãnVị
08/09CN23/7Tân MùiĐại AnBìnhMão
09/09T224/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnhTất
10/09T325/7Quý DậuTốc HỷChấpChủy
11/09T426/7Giáp TuấtXích KhẩuPháSâm
12/09T527/7Ất HợiTiểu CátNguyTỉnh
13/09T628/7Bình TýKhông VongThànhQuỷ
14/09T729/7Đinh SửuĐại AnThuLiễu
15/09CN1/8Mậu DầnXích KhẩuThuTinh
16/09T22/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiTrương
17/09T33/8Canh ThìnKhông VongBếDực
18/09T44/8Tân TỵĐại AnKiếnChẩn
19/09T55/8Nhâm NgọLưu NiênTrừGiác
20/09T66/8Quý MùiTốc HỷMãnCang
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T77/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhĐê
22/09CN8/8Ất DậuTiểu CátĐịnhPhòng
23/09T29/8Bình TuấtKhông VongChấpTâm
24/09T310/8Đinh HợiĐại AnPháMỹ
25/09T411/8Mậu TýLưu NiênNguy
26/09T512/8Kỷ SửuTốc HỷThànhĐẩu
27/09T613/8Canh DầnXích KhẩuThuNgưu
28/09T714/8Tân MãoTiểu CátKhaiNữ
29/09CN15/8Nhâm ThìnKhông VongBế
30/09T216/8Quý TỵĐại AnKiếnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2069

02/09 (Đại An, Ất Sửu) • 04/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 08/09 (Đại An, Tân Mùi) • 10/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 14/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 18/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 20/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 24/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 26/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 30/09 (Đại An, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2069

01/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 05/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 07/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 11/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 13/09 (Không Vong, Bình Tý) • 15/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 17/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 21/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 23/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 27/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 29/09 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2069

Ngày Âm Lịch:16-7-2069

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Tý tháng Nhâm Thân năm Kỷ Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2069
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2069
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Kỷ Sửu
16
Ngày Giáp Tý - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2069
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2069 (Ngày 16 tháng 7, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.